Cấp: HSK 3Chữ đơn
灯
Phồn thể: [燈]Nghĩa tiếng Việtđèn; ánh sáng; đèn lồng
Âm Hán Việtđăng
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đèn
- 2 ánh sáng
- 3 đèn lồng
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 如果觉得房间太冷,我们可以换一个房间或者把空调关掉,只开床边的灯。Nếu thấy phòng lạnh quá, chúng mình có thể đổi một phòng khác hoặc tắt điều hoà đi, chỉ bật đèn cạnh giường thôi.
- 晚上回到宾馆,他们在卫生间里洗澡、洗脸、用牙刷刷牙,然后关了大灯休息。住在这儿可以用银行卡或者信用卡,大家都觉得跟在自己家一样舒服。Buổi tối về tới khách sạn, họ vào phòng vệ sinh tắm rửa, rửa mặt, dùng bàn chải đánh răng rồi tắt đèn lớn nghỉ ngơi. Ở đây có thể dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng, ai cũng thấy thoải mái giống như ở nhà mình.Từ trong câu:晚上 (wǎnshang)回到 (huídào)宾馆 (bīnguǎn)他们 (tāmen)在 (zài)卫生间 (wèishēngjiān)里 (lǐ)洗澡 (xǐzǎo)洗脸 (xǐliǎn)用 (yòng)牙刷 (yáshuā)刷牙 (shuāyá)然后 (ránhòu)关 (guān)了 (le)大灯 (dàdēng)休息 (xiūxi)住 (zhù)在 (zài)这儿 (zhèr)可以 (kěyǐ)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)大家 (dàjiā)都 (dōu)觉得 (juéde)跟 (gēn)在 (zài)自己 (zìjǐ)家 (jiā)一样 (yīyàng)舒服 (shūfu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 红绿灯[紅綠燈][hồng lục đăng]Cấp: HSK 3đèn giao thông; tín hiệu giao thông
- 灯光[燈光][đăng quang]Cấp: HSK 5(sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng
- 台灯[檯燈][thai đăng]Cấp: HSK 5đèn bàn
- 灯笼[燈籠][đăng lồng]Cấp: HSK 6đèn lồng
- 灯泡[燈泡][đăng bàu]Cấp: HSK 7–9bóng đèn; xem thêm 电灯泡 (diàndēngpào); người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng)
- 张灯结彩[張燈結彩][trương đăng kết thái]Cấp: HSK 7–9trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
- 泵灯[泵燈]đèn; tín hiệu rẽ
- 标灯[標燈]đèn hiệu; đèn báo
- 壁灯[壁燈]đèn tường; đèn gắn tường
- 冰灯[冰燈]đèn băng
- 车灯[車燈]đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)
- 传灯[傳燈]truyền đăng Phật pháp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 别人[別人][biết nhân]Cấp: HSK 3người khác; những người khác
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 冰箱[băng rương]Cấp: HSK 3tủ lạnh; (cũ) thùng đá
- 不同[bất đồng]Cấp: HSK 3khác; riêng biệt; không giống
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 关[關][quan]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
- 换[換][hoán]Cấp: HSK 3trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này