Chữ Hán
效
Nghĩabiến thể của 效 (xiào); bắt chước (biến thể của 效 (xiào)); biến thể của 效 (xiào); hiệu quả; hiệu lực; bắt chước
Bộ thủ攵
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể của 效 (xiào)
- bắt chước (biến thể của 效 (xiào))
- biến thể của 效 (xiào)
- hiệu quả; hiệu lực; bắt chước
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 交 + 攵
- Phần chỉ nghĩa: 攵
- Phần chỉ âm: 交
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 效果Âm Hán Việt: hiệu quảkết quả; hiệu quả; tác dụngHSK 4
- 有效Âm Hán Việt: hữu hiệuhiệu quả; có hiệu lực; hợp lệHSK 4
- 效率Âm Hán Việt: hiệu suấthiệu suấtHSK 5
- 无效Âm Hán Việt: vô hiệukhông hợp lệ; không hiệu quả; uổng côngHSK 5
- 高效Âm Hán Việt: cao hiệuhiệu quả; cực kỳ hiệu quảHSK 5
- 功效Âm Hán Việt: công hiệuhiệu quảHSK 6
- 成效Âm Hán Việt: thành hiệuhiệu quả; kết quảHSK 6
- 效应Âm Hán Việt: hiệu ứnghiệu ứng (hiện tượng khoa học)HSK 6
- 失效Âm Hán Việt: thất hiệukhông hiệu quả; mất hiệu lựcHSK 7–9
- 奏效Âm Hán Việt: tấu hiệucho thấy kết quả; có hiệu quảHSK 7–9
- 效仿Âm Hán Việt: hiệu phảngxem 仿效 (fǎngxiào)HSK 7–9
- 效力Âm Hán Việt: hiệu lựctính hiệu quả; hiệu quả tích cực; phục vụ (trong một khả năng nào đó)HSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 效益Âm Hán Việt: hiệu íchlợi ích; tính hiệu quả; hiệu suấtHSK 7–9
- 生效Âm Hán Việt: sinh hiệucó hiệu lực; bắt đầu có hiệu lựcHSK 7–9
- 疗效Âm Hán Việt: liệu hiệuhiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trịHSK 7–9
- 绩效Âm Hán Việt: tích hiệuhiệu suất; kết quả; thành tíchHSK 7–9
- 见效Âm Hán Việt: kiến hiệucó hiệu quả như mong muốnHSK 7–9
- 长效Âm Hán Việt: trường hiệucó hiệu quả trong thời gian dàiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
- 智能技术确实在各个领域取得了重大突破,标志着高效办公时代的到来。但机器毕竟只是辅助工具,无法真正代替人类的情感与审美。Công nghệ thông minh quả thực đã đạt được đột phá lớn trong các lĩnh vực, đánh dấu sự ra đời của thời đại làm việc hiệu suất cao. Nhưng máy móc suy cho cùng chỉ là công cụ hỗ trợ, không thể thực sự thay thế tình cảm và gu thẩm mỹ của con người.Từ trong câu:智能 (zhìnéng)技术 (jìshù)确实 (quèshí)在 (zài)各个 (gègè)领域 (lǐngyù)取得 (qǔdé)了 (le)重大 (zhòngdà)突破 (tūpò)标志 (biāozhì)着 (zhe)高效 (gāoxiào)办公 (bàngōng)时代 (shídài)的 (de)到来 (dàolái)但 (dàn)机器 (jīqì)毕竟 (bìjìng)只是 (zhǐshì)辅助 (fǔzhù)工具 (gōngjù)无法 (wúfǎ)真正 (zhēnzhèng)代替 (dàitì)人类 (rénlèi)的 (de)情感 (qínggǎn)与 (yǔ)审美 (shěnměi)
- 王老师的方法确实很有效!我每天大约复习三十分钟笔记,现在基本上也能准确理解课文重点了。Phương pháp của thầy Vương quả thực rất hiệu quả! Mỗi ngày mình ôn tập vở ghi khoảng 30 phút, bây giờ về cơ bản cũng có thể hiểu chính xác trọng tâm bài khoá rồi.
- 谢谢胡医生!从今天起,我宁可每天少学半个小时,也绝不再熬夜了,这样才能缓解焦虑,依然保持高效的学习状态。Cảm ơn bác sĩ Hồ! Từ hôm nay trở đi, cháu thà mỗi ngày học ít đi nửa tiếng, chứ tuyệt đối không thức khuya nữa, có vậy mới giải toả được lo âu và vẫn giữ được trạng thái học tập hiệu quả.
- 近年来,人工智能在医疗、教育和工业等领域得到了广泛应用。每一次重大的技术突破,都标志着人类生产效率的巨大飞跃。Những năm gần đây, trí tuệ nhân tạo đã được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực y tế, giáo dục và công nghiệp. Mỗi một đột phá công nghệ trọng đại đều đánh dấu bước nhảy vọt to lớn về hiệu suất lao động của nhân loại.
- 阿明,你看现在十字路口的交通秩序井然有序,行人和车辆都自觉按照信号灯通行,出行效率提高了不少。Minh ơi, bạn nhìn trật tự giao thông ở ngã tư bây giờ ngăn nắp đâu vào đấy kìa, người đi bộ và xe cộ đều tự giác đi theo đèn tín hiệu, hiệu suất đi lại nâng cao lên rất nhiều.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.