Chữ Hán
交
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: giaogiao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 六 + 乂
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 校jiàokiểm tra; đối chiếu; đọc thửHSK 1
- 饺jiǎosủi cảo nhân thịtHSK 3
- 较jiàoÂm Hán Việt: giảo(hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận; so vớiHSK 3
- 郊jiāongoại ô; vùng ngoại ôHSK 4
- 效xiàobiến thể của 效 (xiào)HSK 4
- 咬yǎoÂm Hán Việt: raocắn; đớpHSK 5
- 胶jiāodán; keo; cao suHSK 6
- 狡jiǎoxảo quyệt; láu cá; ranh mãnhHSK 7–9
- 绞jiǎoÂm Hán Việt: giảovặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắtHSK 7–9
- 跤jiāongã nhào; té ngãHSK 7–9
- 佼jiǎođẹp trai
- 姣jiāoxảo quyệt; đẹp
- 洨xiáo(Phổ thông Đài Loan) (tục) tinh dịch (từ tiếng Đài Loan 潲, phát âm Tai-lo [siâu])
- 茭jiāocây lúa hoang Zizania aquatica
- 皎jiǎosáng; trắng
- 铰jiǎokéo; cắt (bằng kéo)
- 筊jiàobiến thể của 珓 (jiào)
- 絞
- 蛟jiāomột loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt; xem thêm 蛟龙 (jiāolóng)
- 較
- 鉸
- 餃
- 鲛jiāo(hình thức kết hợp) cá mập
- 駮
Từ có chữ này
- 公交车Âm Hán Việt: công giao xaphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)HSK 2
- 交流Âm Hán Việt: giao lưutrao đổi; sự trao đổi; giao tiếpHSK 4
- 交警Âm Hán Việt: giao khểnhcảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察 (jiāotōngjǐngchá))HSK 4
- 交通Âm Hán Việt: giao thôngkết nối; giao thông; vận tảiHSK 4
- 交往Âm Hán Việt: giao vãnggiao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với)HSK 5
- 交换Âm Hán Việt: giao hoántrao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông)HSK 5
- 交易Âm Hán Việt: giao dịchgiao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuậnHSK 5
- 提交Âm Hán Việt: đề giaonộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đóHSK 5
- 交谈Âm Hán Việt: giao đàmthảo luận; trò chuyện; trò chuyện; thảo luậnHSK 6
- 交际Âm Hán Việt: giao tếgiao tiếp; quan hệ xã hộiHSK 6
- 外交Âm Hán Việt: ngoại giaongoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoạiHSK 6
- 成交Âm Hán Việt: thành giaohoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuậnHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 转交Âm Hán Việt: chuyển giaochuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khácHSK 6
- 打交道Âm Hán Việt: đả giao đạotiếp xúc với; có quan hệHSK 6
- 交互Âm Hán Việt: giao hỗlẫn nhau; tương tác; nhauHSK 7–9
- 交付Âm Hán Việt: giao phógiao nộp; chuyển giaoHSK 7–9
- 交代Âm Hán Việt: giao đạibàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắtHSK 7–9
- 交叉Âm Hán Việt: giao thoagiao nhau; giao cắt; chồng chéoHSK 7–9
- 交情Âm Hán Việt: giao tìnhtình bạn; quan hệ thân thiếtHSK 7–9
- 交接Âm Hán Việt: giao tiếp(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao choHSK 7–9
- 交替Âm Hán Việt: giao thếthay thế; luân phiên; lần lượtHSK 7–9
- 交涉Âm Hán Việt: giao thiệpđàm phán (với); có quan hệ (với)HSK 7–9
- 交界Âm Hán Việt: giao giớiranh giới chung; biên giới chungHSK 7–9
- 交纳Âm Hán Việt: giao nạpnộp (thuế hoặc phí)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
- 在人际交往中,人们有时会凭第一印象对别人产生偏见。如果不去主动沟通,这种偏见非但不会自动消失,反而会成为合作的障碍。Trong giao tiếp giữa người với người, đôi khi người ta dựa vào ấn tượng đầu tiên mà nảy sinh định kiến với người khác. Nếu không chủ động giao tiếp, định kiến ấy chẳng những không tự biến mất mà ngược lại còn trở thành rào cản hợp tác.Từ trong câu:在 (zài)人际 (rénjì)交往 (jiāowǎng)中 (zhōng)人们 (rénmen)有时 (yǒushí)会 (huì)凭 (píng)第一 (dìyī)印象 (yìnxiàng)对 (duì)别人 (biéren)产生 (chǎnshēng)偏见 (piānjiàn)如果 (rúguǒ)不 (bù)去 (qù)主动 (zhǔdòng)沟通 (gōutōng)这种 (zhèzhǒng)偏见 (piānjiàn)非但 (fēidàn)不会 (bùhuì)自动 (zìdòng)消失 (xiāoshī)反而 (fǎn'ér)会 (huì)成为 (chéngwéi)合作 (hézuò)的 (de)障碍 (zhàng'ài)
- 如果不小心说错了话,对方也许能理解我们不是故意的,但主动尊重和学习彼此的文化,才能让交流更加愉快。Nếu vô tình nói sai lời nào, đối phương có lẽ sẽ thông cảm rằng chúng ta không cố ý, nhưng chủ động tôn trọng và học hỏi văn hoá của nhau thì mới giúp việc giao lưu thêm vui vẻ.
- 是啊!以前有些人总觉得规则是一种约束,甚至为了一时方便违反交通规则,结果势必会妨碍他人的安全。Đúng thế! Trước đây có một số người cứ cho rằng quy tắc là một sự gò bó, thậm chí vì tiện lợi nhất thời mà vi phạm quy tắc giao thông, kết quả tất yếu sẽ cản trở sự an toàn của người khác.
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
- 走路太慢了,公交车现在路上也很慢,我们还是坐地铁吧。Đi bộ chậm lắm, xe buýt giờ này trên đường cũng rất chậm, chúng mình hay là đi tàu điện ngầm đi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.