Chữ Hán
狡
Nghĩaxảo quyệt; láu cá; ranh mãnh
Bộ thủ犭
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- xảo quyệt; láu cá; ranh mãnh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 犭 + 交
- 犭quǎndạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬 (quǎn)
- 交jiāo[giao]giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau
- Phần chỉ nghĩa: 犭
- Phần chỉ âm: 交
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.