Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

法

Phồn thể: [㳒]
fǎ
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 法 (fǎ)
Âm Hán Việtpháp
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 法 (fǎ)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

法

Fǎ
Nghĩa tiếng ViệtPháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法国 (Fǎguó)
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Pháp
  2. 2 tiếng Pháp
  3. 3 viết tắt của 法国 (Fǎguó)
  4. 4 cách phát âm ở Đài Loan: [Fa4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

法

fǎ
Nghĩa tiếng Việtpháp luật; phương pháp; cách
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 pháp luật
  2. 2 phương pháp
  3. 3 cách
  4. 4 mô phỏng
  5. 5 (Phật giáo) pháp
  6. 6 (viết tắt của 法家 (Fǎjiā)) phái Pháp gia
  7. 7 (vật lý) farad (viết tắt của 法拉 (fǎlā))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

法

Phồn thể: [灋]
fǎ
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 法 (fǎ); pháp luật
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 法 (fǎ)
  2. 2 pháp luật

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập