Cấp: HSK 3Từ ghép
解决
Phồn thể: [解決]Nghĩa tiếng Việtgiải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
Âm Hán Việtgiải quyết
- 2 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
- 2 loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
Câu ví dụ
- 糟糕,办公室的电脑刚才突然关机了,我现在重新开机也上不了公司网站。看来我一个人没办法解决这个问题,怎么办?Gay rồi, máy tính ở văn phòng vừa nãy đột nhiên tắt nguồn, giờ mình bật máy lại cũng không vào được trang web công ty. Xem ra một mình mình không có cách giải quyết vấn đề này, làm sao bây giờ?
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 未解决[未解決]chưa giải quyết; chưa được dàn xếp
- 和平解决[和平解決]giải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình
- 解决办法[解決辦法]giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề
- 解决争端[解決爭端]giải quyết tranh chấp
- 尚未解决[尚未解決]chưa giải quyết; chưa được giải quyết
- 远未解决[遠未解決]còn lâu mới được giải quyết
- 中苏解决悬案大纲协定[中蘇解決懸案大綱協定]hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 会[會][hội]Cấp: HSK 1có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- 办[辦][biện]Cấp: HSK 3làm; quản lý; xử lý
- 办法[辦法][biện pháp]Cấp: HSK 3cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)
- 办公室[辦公室][biện công thất]Cấp: HSK 3văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
- 报纸[報紙][báo chỉ]Cấp: HSK 3báo; chất liệu in báo
- 耳机[耳機][nhĩ cơ]Cấp: HSK 3tai nghe; ống nghe điện thoại
- 发[發][phát]Cấp: HSK 3gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
- 方法[phương pháp]Cấp: HSK 3phương pháp; cách thức; cách
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Động từ / Phó từ chỉ sự cấp thiết 亟待 + Động từ · Vấn đề / Thách thức + 亟待 + 解决 / 完善 / 厘清 / 破除HSK 7–9
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来 · 看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)HSK 3
- Phức câu chuyển ý 尽管…但是 / 却 / 然而 / 而 · 尽管 + Vế nhượng bộ,Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ | Vế 1,然而 / 不过,Vế 2 | Vế 1,而 + Vế 2 (đối chiếu)HSK 4
- Phân biệt 相反 (liên từ đối lập) và 反而 (phó từ trái dự đoán) · Mệnh đề 1;相反,Mệnh đề 2 | Mệnh đề nhượng bộ,Chủ ngữ + 反而 + Kết quả trái ngược kỳ vọngHSK 5
- Phó từ 竭力 (dốc hết sức) / 务必 (nhất thiết phải) · Chủ ngữ + 竭力 + Động từ (giúp đỡ/bảo vệ/khắc phục) | (Chủ ngữ) + 务必 + Cụm động từ (nhắc nhở/yêu cầu trang trọng)HSK 5