Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
戴
Nghĩa tiếng Việtđeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang
Âm Hán Việtđái
- 1 chữ
- 17 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đeo (kính, mũ, găng tay,...)
- 2 tôn trọng
- 3 mang
- 4 hỗ trợ
Câu ví dụ
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 爱戴[愛戴][ái đái]Cấp: HSK 7–9yêu thương và tôn trọng
- 佩戴[bội đái]Cấp: HSK 7–9đeo (phụ kiện)
- 穿戴mặc quần áo; trang phục
- 戴表[戴錶]đeo đồng hồ; đồng âm với 代表 (dàibiǎo) dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc
- 戴尔[戴爾]Dell
- 戴菊(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
- 戴上đội, đeo (mũ, v.v.)
- 戴胜[戴勝](loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
- 戴套đeo bao cao su
- 戴维[戴維]Davy; Davey; Davie
- 戴孝mặc đồ tang; đang chịu tang
- 顶戴[頂戴]mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 抱歉[bão khiểm]Cấp: HSK 4xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
- 保证[保證][bảo chứng]Cấp: HSK 4bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
- 表扬[表揚][biểu dương]Cấp: HSK 4khen ngợi; tuyên dương
- 场[場][trường]Cấp: HSK 4nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
- 诚实[誠實][thành thực]Cấp: HSK 4thành thật
- 吹[xuy]Cấp: HSK 4thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung
- 此次[thử thứ]Cấp: HSK 4lần này
- 词语[詞語][từ ngữ]Cấp: HSK 4từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này