Cấp: HSK 3Từ ghép
经理
Phồn thể: [經理]Nghĩa tiếng Việtquản lý; giám đốc; Lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
Âm Hán Việtkinh lí
Bẫy nghĩa Hán Việt 经理 nghĩa là "giám đốc, quản lý" trong công ty, không phải chức "kinh lý" thời xưa.
- 2 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 quản lý
- 2 giám đốc
- 3 Lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
Câu ví dụ
- 阿明,王经理要求我们今天下午三点在办公室开会。你已经把参加会议的名单发到大家邮箱里了吗?Minh ơi, giám đốc Vương yêu cầu chúng ta ba giờ chiều nay họp ở văn phòng. Bạn đã gửi danh sách tham dự cuộc họp vào hộp thư điện tử của mọi người chưa?
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 会[會][hội]Cấp: HSK 1có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- 办[辦][biện]Cấp: HSK 3làm; quản lý; xử lý
- 办法[辦法][biện pháp]Cấp: HSK 3cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)
- 办公室[辦公室][biện công thất]Cấp: HSK 3văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
- 报纸[報紙][báo chỉ]Cấp: HSK 3báo; chất liệu in báo
- 耳机[耳機][nhĩ cơ]Cấp: HSK 3tai nghe; ống nghe điện thoại
- 发[發][phát]Cấp: HSK 3gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
- 方法[phương pháp]Cấp: HSK 3phương pháp; cách thức; cách
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来 · 看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)HSK 3
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至… · 不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)HSK 4
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说 · 就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHSK 5