Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3Từ ghép
jīnglǐ

经理

Phồn thể: [經理]
Nghĩa tiếng Việtquản lý; giám đốc; Lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
Âm Hán Việtkinh lí

Bẫy nghĩa Hán Việt 经理 nghĩa là "giám đốc, quản lý" trong công ty, không phải chức "kinh lý" thời xưa.

  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 3 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 quản lý
  2. 2 giám đốc
  3. 3 Lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

Câu ví dụ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập