Chữ Hán
经
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: kinhkinh điển; sách thánh; kinh sách
- họ [Jing1]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 纟 + 工 (nguồn chưa rõ phần này)
- 纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 红 (hóng), 绿 (lǜ), 累 (lèi) vv; cũng đọc là [mi4]
- 工gōngcông việc; công nhân; kỹ năng
- Phần chỉ nghĩa: 纟
- Phần chỉ âm: 工
Từ có chữ này
- 已经Âm Hán Việt: dĩ kinhđãHSK 2
- 经常Âm Hán Việt: kinh thườngthường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngàyHSK 2
- 经理Âm Hán Việt: kinh líquản lý; giám đốc; Lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)HSK 3
- 经过Âm Hán Việt: kinh quáđi qua; trải qua; quá trìnhHSK 3
- 经历Âm Hán Việt: kinh lịchkinh nghiệm; trải qua; trải nghiệmHSK 4
- 经济Âm Hán Việt: kinh tếkinh tế; thuộc về kinh tếHSK 4
- 经验Âm Hán Việt: kinh nghiệmkinh nghiệm; trải nghiệmHSK 4
- 曾经Âm Hán Việt: tằng kinhmột lần; đã; từngHSK 5
- 经典Âm Hán Việt: kinh điểnkinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điểnHSK 5
- 经营Âm Hán Việt: kinh doanhtham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hànhHSK 5
- 历经Âm Hán Việt: lịch kinhtrải qua; kinh quaHSK 6
- 神经Âm Hán Việt: thần kinhdây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổnHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 经商Âm Hán Việt: kinh thươngbuôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanhHSK 6
- 一经Âm Hán Việt: nhất kinhngay sau khi; một khi (một hành động đã hoàn thành)HSK 7–9
- 取经Âm Hán Việt: thủ kinhthỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khácHSK 7–9
- 正经Âm Hán Việt: chính kinhđoan trang; danh dự; đúng mựcHSK 7–9
- 经受Âm Hán Việt: kinh thụtrải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịuHSK 7–9
- 经度Âm Hán Việt: kinh độkinh độHSK 7–9
- 经贸Âm Hán Việt: kinh mậukinh tế và thương mạiHSK 7–9
- 经费Âm Hán Việt: kinh phíquỹ; chi tiêuHSK 7–9
- 财经Âm Hán Việt: tài kinhtài chính và kinh tếHSK 7–9
- 不经意Âm Hán Việt: bất kinh ýkhông chú ý; một cách bất cẩn; tình cờHSK 7–9
- 天经地义Âm Hán Việt: thiên kinh địa nghĩanghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và hiển nhiên; một điều hiển nhiênHSK 7–9
- 市场经济Âm Hán Việt: thị trường kinh tếkinh tế thị trườngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 因此,越是在顺境之中,经营者越要保持审慎的态度,切忌被短期暴利蒙蔽双眼。唯有筑牢风险防线,方能在市场剧烈波动时立于不败之地。Vì vậy, càng ở trong thuận cảnh, người điều hành càng phải giữ thái độ thận trọng, tuyệt đối tránh để lợi nhuận ngắn hạn làm mờ mắt. Chỉ có xây chắc phòng tuyến rủi ro mới có thể đứng ở thế bất bại khi thị trường biến động dữ dội.Từ trong câu:因此 (yīncǐ)越 (yuè)是 (shì)在 (zài)顺境 (shùnjìng)之中 (zhīzhōng)经营者 (jīngyíngzhě)越 (yuè)要 (yào)保持 (bǎochí)审慎 (shěnshèn)的 (de)态度 (tàidu)切忌 (qièjì)被 (bèi)短期 (duǎnqī)暴利 (bàolì)蒙蔽 (méngbì)双眼 (shuāngyǎn)唯有 (wéiyǒu)筑 (zhù)牢 (láo)风险 (fēngxiǎn)防线 (fángxiàn)方能 (fāngnéng)在 (zài)市场 (shìchǎng)剧烈 (jùliè)波动 (bōdòng)时 (shí)立 (lì)于 (yú)不败之地 (bùbàizhīdì)
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
- 旅行不仅能让我们欣赏到高山、森林、大海等美丽的自然景色,还能丰富我们的人生经历。Du lịch không những giúp chúng ta thưởng thức được núi cao, rừng rậm, biển cả v.v. những cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, mà còn làm phong phú trải nghiệm cuộc sống của chúng ta.
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
- 早上差一刻八点,阿明、小兰和小侯坐汽车出发去高铁站。汽车司机开得很小心,经过几个红绿灯路口和一条大马路,很快就到了车站。Tám giờ kém mười lăm sáng, Minh, Lan và Tiểu Hầu đi ô tô xuất phát ra ga tàu cao tốc. Tài xế ô tô lái rất cẩn thận, đi qua mấy ngã tư đèn giao thông và một đại lộ lớn, rất nhanh đã tới nhà ga.Từ trong câu:早上 (zǎoshang)差 (chà)一 (yī)刻 (kè)八 (bā)点 (diǎn)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)坐 (zuò)汽车 (qìchē)出发 (chūfā)去 (qù)高铁 (gāotiě)站 (zhàn)汽车 (qìchē)司机 (sījī)开 (kāi)得很 (dehěn)小心 (xiǎoxīn)经过 (jīngguò)几个 (jǐge)红绿灯 (hónglǜdēng)路口 (lùkǒu)和 (hé)一 (yī)条 (tiáo)大马 (Dàmǎ)路 (lù)很 (hěn)快 (kuài)就 (jiù)到了 (dàoliǎo)车站 (chēzhàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.