Cấp: HSK 4Từ ghép
之中
Nghĩa tiếng Việtbên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó)
Âm Hán Việtchi trung
- 2 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bên trong
- 2 giữa
- 3 đang trong lúc (làm gì đó)
- 4 trong suốt
Câu ví dụ
- 现代人往往渴望在短时间内取得成功,于是纷纷把日程表排得满满当当,结果反而陷入了无休止的焦虑之中。Người hiện đại thường khao khát đạt được thành công trong thời gian ngắn, thế là đồng loạt xếp lịch trình kín mít, kết quả ngược lại rơi vào nỗi lo âu không dứt.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 冥冥之中trong thế giới vô hình của linh hồn; một cách huyền bí và không thể cưỡng lại
- 意料之中không có gì ngạc nhiên; như mong đợi
- 于雾霭之中[於霧靄之中]bị che mờ
- 寓管理于服务之中[寓管理於服務之中]biến quản lý thành hướng dịch vụ
- 运筹帷幄之中,决胜千里之外[運籌帷幄之中,決勝千里之外]một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 感谢[感謝][cảm tạ]Cấp: HSK 4(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn
- 回忆[回憶][hồi ức]Cấp: HSK 4hồi tưởng; ký ức
- 理想[lí tưởng]Cấp: HSK 4một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng
- 友谊[友誼][hữu nghị]Cấp: HSK 4tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
- 指[chỉ]Cấp: HSK 4ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến
- 值[trị]Cấp: HSK 4giá trị; (thì) đáng; tình cờ
- 指出[chỉ xuất]Cấp: HSK 4chỉ ra; nêu ra
- 只好[chỉ háo]Cấp: HSK 4không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này