Cấp: HSK 4Chữ đơn
排
Nghĩa tiếng Việtmột hàng; một dòng; sắp xếp
Âm Hán Việtbài
- 1 chữ
- 11 nét
- 11 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 một hàng
- 2 một dòng
- 3 sắp xếp
- 4 theo thứ tự
- 5 xếp hàng
- 6 loại bỏ
- 7 thoát nước
- 8 đẩy ra
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 tiểu đội
- 10 bè
- 11 lượng từ cho hàng, dòng, v.v.
Câu ví dụ
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
- 先生您好,给您带来不便非常抱歉!请您先按照说明书重启一下机器;否则的话,我们可以安排师傅今天下午上门为您检查修理。Xin chào anh, gây bất便 cho anh chúng tôi vô cùng xin lỗi! Xin anh hãy khởi động lại máy theo hướng dẫn sử dụng trước; bằng không, chúng tôi có thể sắp xếp thợ chiều nay đến tận nhà kiểm tra sửa chữa cho anh.Từ trong câu:先生 (xiānsheng)您好 (nínhǎo)给 (gěi)您 (nín)带来 (dàilái)不便 (bùbiàn)非常 (fēicháng)抱歉 (bàoqiàn)请 (qǐng)您 (nín)先 (xiān)按照 (ànzhào)说明书 (shuōmíngshū)重启 (chóngqǐ)一下 (yīxià)机器 (jīqì)否则 (fǒuzé)的话 (dehuà)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)安排 (ānpái)师傅 (shīfu)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)上门 (shàngmén)为 (wèi)您 (nín)检查 (jiǎnchá)修理 (xiūlǐ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 排队[排隊][bài đội]Cấp: HSK 4xếp hàng
- 排球[bài cầu]Cấp: HSK 4bóng chuyền
- 排列[bài liệt]Cấp: HSK 5sắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vị
- 排除[bài trừ]Cấp: HSK 6loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ
- 排放[bài phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
- 排练[排練][bài luyện]Cấp: HSK 6diễn tập; diễn tập (sự diễn tập)
- 排名[bài danh]Cấp: HSK 6xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
- 编排[編排][biên bài]Cấp: HSK 7–9sắp xếp; trình bày
- 排查[bài tra]Cấp: HSK 7–9kiểm tra; kiểm duyệt theo danh sách; kiểm kê
- 排斥[bài xịch]Cấp: HSK 7–9từ chối; loại trừ; loại bỏ
- 排行榜[bài hàng bàng]Cấp: HSK 7–9bảng xếp hạng; bảng thứ hạng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 重新[trọng tân]Cấp: HSK 4lại; một lần nữa; tái-
- 困[khốn]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5bẫy; bao vây; bị áp lực
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 南部[nam bộ]Cấp: HSK 4phần phía nam
- 男士[nam sĩ]Cấp: HSK 4đàn ông; quý ông
- 男性[nam tính]Cấp: HSK 4giới tính nam; nam giới
- 内[內][nội]Cấp: HSK 4bên trong; nội bộ; trong
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Giới từ căn cứ & phương thức 按 / 按照 / 通过 · 按 / 按照 + Quy định/Kế hoạch + V | 通过 + Phương tiện/Cách thức + Đạt kết quảHSK 4
- Thán từ 啊 / 嗯 · 啊 (ā / á / ǎ / à) đầu câu hoặc cuối câu cảm thán | 嗯 (ńg / ňg / ǹg) nhận lời, suy nghĩ hoặc nghi vấnHSK 4
- Khung đối chiếu 既要…又要… / 宁肯…也不… · 既要 + Phát triển kinh tế,又要 + Bảo vệ sinh tháiHSK 6
- Thành ngữ cấp thiết 刻不容缓 & động từ 呈现 · Nhiệm vụ/Bảo vệ sinh thái + 刻不容缓 | 呈现出 + Xu hướng/Cục diện mớiHSK 6
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9