Chữ Hán
排
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bàimột hàng; một dòng; sắp xếp
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 非
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 非fēi[phi]không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 非
Từ có chữ này
- 安排Âm Hán Việt: an bàisắp xếp; lên kế hoạch; tổ chứcHSK 4
- 排球Âm Hán Việt: bài cầubóng chuyềnHSK 4
- 排队Âm Hán Việt: bài độixếp hàngHSK 4
- 排列Âm Hán Việt: bài liệtsắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vịHSK 5
- 排名Âm Hán Việt: bài danhxếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạngHSK 6
- 排放Âm Hán Việt: bài phóngsắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinhHSK 6
- 排练Âm Hán Việt: bài luyệndiễn tập; diễn tập (sự diễn tập)HSK 6
- 排除Âm Hán Việt: bài trừloại bỏ; gỡ bỏ; loại trừHSK 6
- 排斥Âm Hán Việt: bài xịchtừ chối; loại trừ; loại bỏHSK 7–9
- 排查Âm Hán Việt: bài trakiểm tra; kiểm duyệt theo danh sách; kiểm kêHSK 7–9
- 编排Âm Hán Việt: biên bàisắp xếp; trình bàyHSK 7–9
- 排行榜Âm Hán Việt: bài hàng bàngbảng xếp hạng; bảng thứ hạngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 先生您好,给您带来不便非常抱歉!请您先按照说明书重启一下机器;否则的话,我们可以安排师傅今天下午上门为您检查修理。Xin chào anh, gây bất便 cho anh chúng tôi vô cùng xin lỗi! Xin anh hãy khởi động lại máy theo hướng dẫn sử dụng trước; bằng không, chúng tôi có thể sắp xếp thợ chiều nay đến tận nhà kiểm tra sửa chữa cho anh.Từ trong câu:先生 (xiānsheng)您好 (nínhǎo)给 (gěi)您 (nín)带来 (dàilái)不便 (bùbiàn)非常 (fēicháng)抱歉 (bàoqiàn)请 (qǐng)您 (nín)先 (xiān)按照 (ànzhào)说明书 (shuōmíngshū)重启 (chóngqǐ)一下 (yīxià)机器 (jīqì)否则 (fǒuzé)的话 (dehuà)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)安排 (ānpái)师傅 (shīfu)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)上门 (shàngmén)为 (wèi)您 (nín)检查 (jiǎnchá)修理 (xiūlǐ)
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 控制碳排放已是刻不容缓的全球议题;经过多年努力,新能源产业已呈现出蓬勃发展的良好成效。Kiểm soát phát thải carbon đã là nghị đề toàn cầu cấp bách không thể trì hoãn; qua nhiều năm nỗ lực, ngành năng lượng mới đã hiện rõ thành quả phát triển mạnh mẽ tốt đẹp.
- 控制碳排放已是刻不容缓的全球议题;经过多年努力,新能源产业已呈现出蓬勃发展的良好成效。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Kiểm soát phát thải carbon đã là nghị đề toàn cầu cấp bách không thể trì hoãn; qua nhiều năm nỗ lực, ngành năng lượng mới đã hiện rõ thành quả phát triển mạnh mẽ tốt đẹp. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:控制 (kòngzhì)碳排放 (tànpáifàng)已 (yǐ)是 (shì)刻不容缓 (kèbùrónghuǎn)的 (de)全球 (quánqiú)议题 (yìtí)经过 (jīngguò)多年 (duōnián)努力 (nǔlì)新能源 (xīnnéngyuán)产业 (chǎnyè)已 (yǐ)呈现 (chéngxiàn)出 (chū)蓬勃 (péngbó)发展 (fāzhǎn)的 (de)良好 (liánghǎo)成效 (chéngxiào)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.