Chữ Hán
非
Nghĩakhông phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; viết tắt của 非洲 (Fēizhōu), Châu Phi
Bộ thủ非
Âm Hán Việtphi
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: phikhông phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-
- viết tắt của 非洲 (Fēizhōu), Châu Phi
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 啡fēi(dùng trong từ mượn âm)HSK 2
- 排páiÂm Hán Việt: bàimột hàng; một dòng; sắp xếpHSK 4
- 靠kàoÂm Hán Việt: kháodựa vào; đứng cạnh; đến gầnHSK 5
- 悲bēibuồn; nỗi buồn; sầuHSK 6
- 辈bèicuộc đời; thế hệ; nhóm ngườiHSK 6
- 罪zuìÂm Hán Việt: tộitội; phạm tội; lỗiHSK 6
- 匪fěicướp; (văn học) chẳngHSK 7–9
- 诽fěivu khốngHSK 7–9
- 徘páidùng trong 徘徊 (páihuái)HSK 7–9
- 绯fēiđỏ thẫm; lụa tímHSK 7–9
- 韭jiǔhẹ
- 俳páikhông nghiêm túc; chương trình tạp kỹ
- 悱fěimuốn diễn đạt suy nghĩ nhưng không thể
- 菲fěinghèo; khiêm tốn; không xứng
- 扉fēicửa một cánh
- 斐fěiphiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
- 腓féibắp chân; phân hủy; bảo vệ
- 痱fèibiến thể của 痱 (fèi)
- 緋
- 翡fěingọc bích; xanh; chim trả
- 蜚fěicon mòng
- 裴péi(của một trang phục) dài và thướt tha
- 誹
- 輩
Từ có chữ này
- 非常Âm Hán Việt: phi thườngrất; thực sự; khác thường; phi thườngHSK 1
- 非洲Âm Hán Việt: phi châuChâu Phi; viết tắt của 阿非利加洲 (ĀfēilìjiāZhōu)HSK 5
- 除非Âm Hán Việt: trừ phichỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợpHSK 6
- 并非Âm Hán Việt: tịnh phithật sự không phảiHSK 7–9
- 无非Âm Hán Việt: vô phichỉ; không có gì khácHSK 7–9
- 是非Âm Hán Việt: thị phiđúng và sai; cãi nhauHSK 7–9
- 莫非Âm Hán Việt: mạc phicó thể nào; có lẽ nàoHSK 7–9
- 非但Âm Hán Việt: phi đãnkhông nhữngHSK 7–9
- 非凡Âm Hán Việt: phi phàmkhác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)HSK 7–9
- 非得Âm Hán Việt: phi đắc(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phảiHSK 7–9
- 非法Âm Hán Việt: phi phápbất hợp phápHSK 7–9
- 似是而非Âm Hán Việt: tự thị nhi phitưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 我们坐出租车去超市吧。我想吃那边的包子和米饭,非常好吃!Chúng mình đi taxi tới siêu thị đi. Mình muốn ăn bánh bao và cơm ở bên kia, vô cùng ngon!
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
- 网络空间绝非法律真空地带。国际社会亟待通过平等磋商制定普遍认可的数据合规准则,在遏制网络犯罪的同时保障数据安全有序流动。Không gian mạng tuyệt đối không phải là vùng chân không pháp lý. Cộng đồng quốc tế cần khẩn trương xây dựng bộ chuẩn mực tuân thủ dữ liệu được công nhận rộng rãi thông qua đàm phán bình đẳng, vừa ngăn chặn tội phạm mạng vừa bảo đảm dữ liệu lưu chuyển an toàn, trật tự.Từ trong câu:网络空间 (wǎngluòkōngjiān)绝非 (juéfēi)法律 (fǎlǜ)真空 (zhēnkōng)地带 (dìdài)国际社会 (guójìshèhuì)亟待 (jídài)通过 (tōngguò)平等 (píngděng)磋商 (cuōshāng)制定 (zhìdìng)普遍 (pǔbiàn)认可 (rènkě)的 (de)数据 (shùjù)合规 (héguī)准则 (zhǔnzé)在 (zài)遏制 (èzhì)网络 (wǎngluò)犯罪 (fànzuì)的 (de)同时 (tóngshí)保障 (bǎozhàng)数据 (shùjù)安全 (ānquán)有序 (yǒuxù)流动 (liúdòng)
- 这种担忧并非杞人忧天。若缺乏足够的透明度与规制,训练数据中的隐性偏见便会在自动化决策中被不断放大。Nỗi lo ấy hoàn toàn không phải lo bò trắng răng. Nếu thiếu đi độ minh bạch và sự điều tiết đủ mạnh, định kiến ngầm trong dữ liệu huấn luyện sẽ bị phóng đại liên tục trong các quyết định tự động hoá.
- 金融史上的历次危机表明,非理性的资产泡沫往往孕育于市场最乐观的时刻。企业一旦放松对现金流与负债率的把控,微小的信用隐患便可能迅速蔓延。Các cuộc khủng hoảng trong lịch sử tài chính đều chỉ ra rằng bong bóng tài sản phi lý trí thường thai nghén vào đúng thời khắc thị trường lạc quan nhất. Doanh nghiệp một khi buông lỏng kiểm soát dòng tiền và tỷ lệ nợ, mầm họa tín dụng nhỏ cũng có thể nhanh chóng lan rộng.Từ trong câu:金融 (jīnróng)史上 (shǐshàng)的 (de)历次 (lìcì)危机 (wēijī)表明 (biǎomíng)非 (fēi)理性 (lǐxìng)的 (de)资产 (zīchǎn)泡沫 (pàomò)往往 (wǎngwǎng)孕育 (yùnyù)于 (yú)市场 (shìchǎng)最 (zuì)乐观 (lèguān)的 (de)时刻 (shíkè)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)放松 (fàngsōng)对 (duì)现金流 (xiànjīnliú)与 (yǔ)负债 (fùzhài)率 (lǜ)的 (de)把控 (bǎkòng)微小 (wēixiǎo)的 (de)信用 (xìnyòng)隐患 (yǐnhuàn)便 (biàn)可能 (kěnéng)迅速蔓延 (xùnsùmànyán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.