Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
若
Nghĩa tiếng Việtdường như; giống; như
Âm Hán Việtnhược
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dường như
- 2 giống
- 3 như
- 4 nếu
Câu ví dụ
- 高水平的国际商务磋商绝非零和博弈。倘若一方一味追求排他性条款而忽视合作伙伴的合理诉求,即便勉强签约,日后的履约过程也势必充满摩擦。Đàm phán thương mại quốc tế trình độ cao tuyệt đối không phải là trò chơi có tổng bằng không. Nếu một bên cứ một mực theo đuổi điều khoản độc quyền bài trừ mà phớt lờ yêu cầu hợp lý của đối tác, dù có miễn cưỡng ký kết thì quá trình thực thi về sau cũng ắt đầy rẫy va chạm.Từ trong câu:高 (gāo)水平 (shuǐpíng)的 (de)国际 (guójì)商务 (shāngwù)磋商 (cuōshāng)绝非 (juéfēi)零和博弈 (línghébóyì)倘若 (tǎngruò)一方 (yīfāng)一味 (yīwèi)追求 (zhuīqiú)排他 (páitā)性 (xìng)条款 (tiáokuǎn)而 (ér)忽视 (hūshì)合作伙伴 (hézuòhuǒbàn)的 (de)合理 (hélǐ)诉求 (sùqiú)即便 (jíbiàn)勉强 (miǎnqiǎng)签约 (qiānyuē)日后 (rìhòu)的 (de)履约 (lǚyuē)过程 (guòchéng)也 (yě)势必 (shìbì)充满 (chōngmǎn)摩擦 (mócā)
- 当代城市规划若能汲取这一深厚底蕴,融生态宜居与文化传承于一体,使矗立的现代楼宇与古老的城市脉络相得益彰,我们的城市便能真正成为诗意栖居的家园。Quy hoạch đô thị đương đại nếu biết hấp thu bề dày sâu sắc ấy, hoà quyện môi trường sống sinh thái với sự kế thừa văn hoá làm một để những toà nhà hiện đại sừng sững cùng mạch nguồn đô thị cổ xưa tôn lẫn nhau lên, thành phố của chúng ta sẽ thực sự trở thành mái nhà an cư đầy chất thơ.Từ trong câu:当代 (dāngdài)城市规划 (chéngshìguīhuà)若 (ruò)能 (néng)汲取 (jíqǔ)这 (zhè)一 (yī)深厚 (shēnhòu)底蕴 (dǐyùn)融 (róng)生态 (shēngtài)宜居 (yíjū)与 (yǔ)文化 (wénhuà)传承 (chuánchéng)于 (yú)一体 (yītǐ)使 (shǐ)矗立 (chùlì)的 (de)现代 (xiàndài)楼宇 (lóuyǔ)与 (yǔ)古老 (gǔlǎo)的 (de)城市 (chéngshì)脉络 (màiluò)相得益彰 (xiāngdéyìzhāng)我们 (wǒmen)的 (de)城市 (chéngshì)便 (biàn)能 (néng)真正 (zhēnzhèng)成为 (chéngwéi)诗意 (shīyì)栖 (qī)居 (jī)的 (de)家园 (jiāyuán)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 若干[nhược can]Cấp: HSK 7–9một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?
- 若是[nhược thị]Cấp: HSK 7–9nếu
- 倘若[thẳng nhược]Cấp: HSK 7–9nếu; giả sử; trong trường hợp
- 受宠若惊[受寵若驚][thụ sủng nhược kinh]Cấp: HSK 7–9quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)
- 般若tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời
- 不若không tốt bằng; không bằng; thua kém
- 果若nếu
- 恍若như thể; giống như; tựa như
- 假若nếu; giả sử; trong trường hợp
- 兰若[蘭若]chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿兰若 (ālánrě))
- 若虫[若蟲](côn trùng học) thiếu trùng
- 若非nếu không phải vì; nếu không có
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ