Cấp: HSK 7–9Từ ghép
宜居
Nghĩa
- 1 đáng sống
Câu ví dụ
- 当代城市规划若能汲取这一深厚底蕴,融生态宜居与文化传承于一体,使矗立的现代楼宇与古老的城市脉络相得益彰,我们的城市便能真正成为诗意栖居的家园。Quy hoạch đô thị đương đại nếu biết hấp thu bề dày sâu sắc ấy, hoà quyện môi trường sống sinh thái với sự kế thừa văn hoá làm một để những toà nhà hiện đại sừng sững cùng mạch nguồn đô thị cổ xưa tôn lẫn nhau lên, thành phố của chúng ta sẽ thực sự trở thành mái nhà an cư đầy chất thơ.Từ trong câu:当代 (dāngdài)城市规划 (chéngshìguīhuà)若 (ruò)能 (néng)汲取 (jíqǔ)这 (zhè)一 (yī)深厚 (shēnhòu)底蕴 (dǐyùn)融 (róng)生态 (shēngtài)宜居 (yíjū)与 (yǔ)文化 (wénhuà)传承 (chuánchéng)于 (yú)一体 (yītǐ)使 (shǐ)矗立 (chùlì)的 (de)现代 (xiàndài)楼宇 (lóuyǔ)与 (yǔ)古老 (gǔlǎo)的 (de)城市 (chéngshì)脉络 (màiluò)相得益彰 (xiāngdéyìzhāng)我们 (wǒmen)的 (de)城市 (chéngshì)便 (biàn)能 (néng)真正 (zhēnzhèng)成为 (chéngwéi)诗意 (shīyì)栖 (qī)居 (jī)的 (de)家园 (jiāyuán)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối
- 赚[賺][trám]Cấp: HSK 4kiếm tiền; thu lợi
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại