Cấp: HSK 7–9Từ ghép
矗立
Nghĩa tiếng Việtvươn cao; đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)
Âm Hán Việtsực lập
- 2 chữ
- 29 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vươn cao
- 2 đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)
Câu ví dụ
- 文凯建筑师,如今许多城市在扩张过程中千篇一律地矗立起玻璃幕墙高楼,反而割裂了原有的历史文化脉络。Kiến trúc sư Văn Khải, ngày nay nhiều thành phố trong quá trình mở rộng cứ dựng lên hàng loạt cao ốc kính rập khuôn một kiểu, trái lại làm đứt gãy mạch lịch sử văn hoá vốn có.
- 当代城市规划若能汲取这一深厚底蕴,融生态宜居与文化传承于一体,使矗立的现代楼宇与古老的城市脉络相得益彰,我们的城市便能真正成为诗意栖居的家园。Quy hoạch đô thị đương đại nếu biết hấp thu bề dày sâu sắc ấy, hoà quyện môi trường sống sinh thái với sự kế thừa văn hoá làm một để những toà nhà hiện đại sừng sững cùng mạch nguồn đô thị cổ xưa tôn lẫn nhau lên, thành phố của chúng ta sẽ thực sự trở thành mái nhà an cư đầy chất thơ.Từ trong câu:当代 (dāngdài)城市规划 (chéngshìguīhuà)若 (ruò)能 (néng)汲取 (jíqǔ)这 (zhè)一 (yī)深厚 (shēnhòu)底蕴 (dǐyùn)融 (róng)生态 (shēngtài)宜居 (yíjū)与 (yǔ)文化 (wénhuà)传承 (chuánchéng)于 (yú)一体 (yītǐ)使 (shǐ)矗立 (chùlì)的 (de)现代 (xiàndài)楼宇 (lóuyǔ)与 (yǔ)古老 (gǔlǎo)的 (de)城市 (chéngshì)脉络 (màiluò)相得益彰 (xiāngdéyìzhāng)我们 (wǒmen)的 (de)城市 (chéngshì)便 (biàn)能 (néng)真正 (zhēnzhèng)成为 (chéngwéi)诗意 (shīyì)栖 (qī)居 (jī)的 (de)家园 (jiāyuán)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 百合[bách hợp]Cấp: HSK 7–9hoa ly
- 败坏[敗壞][bại hoại]Cấp: HSK 7–9hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu
- 拜会[拜會][bái hội]Cấp: HSK 7–9(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
- 百科全书[百科全書][bách khoa toàn thư]Cấp: HSK 7–9bách khoa toàn thư; lượng từ: 本 (běn),集 (jí)
- 摆平[擺平][bẫy bình]Cấp: HSK 7–9công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)
- 摆设[擺設][bẫy thết]Cấp: HSK 7–9đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
- 柏树[柏樹][bách thụ]Cấp: HSK 7–9cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
- 典范[典範][điển phạm]Cấp: HSK 7–9hình mẫu; ví dụ; mẫu mực
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này