Chữ đơnChữ đa âm
凯
Phồn thể: [凱]Nghĩa tiếng Việtdạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 dạng kết hợp: nhạc khải hoàn
- 2 (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí
- 3 chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 凯旋[凱旋][khải toàn]Cấp: HSK 7–9quay về trong thắng lợi; trở về chiến thắng
- 凯彻[凱徹]biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế)
- 凯蒂[凱蒂](tên) Kitty, Cathy, Katy, Caddy, v.v.
- 凯歌[凱歌]bài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn
- 凯利[凱利]Kelly (tên người)
- 凯里[凱里]Thành phố Kaili ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州
- 凯撒[凱撒]Caesar hoặc Kaiser (tên)
- 凯特[凱特]Kate (tên)
- 凯文[凱文]Kevin (person name)
- 凯悦[凱悅]Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)
- 凯子[凱子](tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn
- 陈凯歌[陳凱歌]Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc