Cấp: HSK 4Chữ đơn
使
Nghĩa tiếng Việtkhiến; làm cho; cho phép
Âm Hán Việtsứ
- 1 chữ
- 8 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 khiến
- 2 làm cho
- 3 cho phép
- 4 sử dụng
- 5 thuê
- 6 phái
- 7 dạy ai làm việc gì
- 8 đặc phái viên
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 người đưa tin
Câu ví dụ
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
- 即使暂时没有取得理想的成绩,只要我们不失去勇气,认真总结经验,最终一定能找到解决问题的好方法。Cho dù tạm thời chưa đạt được thành tích lý tưởng, chỉ cần chúng ta không đánh mất dũng khí, nghiêm túc tổng kết kinh nghiệm thì cuối cùng nhất định sẽ tìm ra phương pháp tốt để giải quyết vấn đề.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 即使[tức sứ]Cấp: HSK 4dù cho; mặc dù
- 使馆[使館][sứ quán]Cấp: HSK 4lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao
- 使用[sứ dụng]Cấp: HSK 4sử dụng; tận dụng; áp dụng
- 促使[xúc sứ]Cấp: HSK 5thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
- 使得[sứ đắc]Cấp: HSK 5có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến
- 大使[đại sứ]Cấp: HSK 6đại sứ; phái viên
- 使劲[使勁][sứ cứng]Cấp: HSK 6dốc hết sức lực
- 假使[giả sứ]Cấp: HSK 7–9nếu; trong trường hợp; giả sử
- 迫使[bách sứ]Cấp: HSK 7–9buộc phải; ép buộc
- 使唤[使喚][sứ hoán]Cấp: HSK 7–9ra lệnh cho ai một cách tùy tiện; (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [shi3 huan4]
- 使命[sứ mệnh]Cấp: HSK 7–9sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
- 使者[sứ giả]Cấp: HSK 7–9sứ giả; đặc phái viên
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 到底[đáo để]Cấp: HSK 4cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
- 大约[大約][đại ước]Cấp: HSK 4khoảng; chắc là
- 基本上[cơ bản thượng]Cấp: HSK 4về cơ bản; nhìn chung
- 积累[積累][tích luỹ]Cấp: HSK 4tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy
- 竟然[cánh nhiên]Cấp: HSK 4một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ
- 理解[lí giải]Cấp: HSK 4lĩnh hội; hiểu
- 流利[lưu lợi]Cấp: HSK 4lưu loát
- 难道[難道][nan đạo]Cấp: HSK 4chẳng lẽ...; có thể nào...?
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu nhượng bộ 即使…也… · 即使 + Giả thiết nhượng bộ (dù cho...),Chủ ngữ + 也 + Vị ngữHSK 4
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Liên từ lựa chọn & hệ quả 否则 / 随便 / 相反 · Yêu cầu/Lời khuyên,否则 + Hệ quả xấu (nếu không thì...) | 相反,Mệnh đề đối lậpHSK 4
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4