Cấp: HSK 5Từ ghép
反而
Nghĩa
- 1 ngược lại; thay vào đó
Câu ví dụ
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
- 阿明,今天在会上,凭你的口才本来可以轻松反驳对方的观点,你为什么反而一直安静地倾听呢?Minh ơi, hôm nay trong cuộc họp, dựa vào tài ăn nói của bạn vốn dĩ có thể dễ dàng phản bác quan điểm của đối phương, sao bạn ngược lại cứ yên lặng lắng nghe thế?
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 彼此[bỉ thử]Cấp: HSK 5lẫn nhau; nhau
- 朝[triều]Cấp: HSK 5triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại
- 处[處][xử]Cấp: HSK 5nơi; vị trí; chỗ
- 传[傳][truyền]Cấp: HSK 5truyền đạt; lan truyền; lây
- 传递[傳遞][truyền đệ]Cấp: HSK 5truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
- 床单[床單][sàng đơn]Cấp: HSK 5ga trải giường
- 窗台[窗臺][song thai]Cấp: HSK 5bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
- 创作[創作][sáng tác]Cấp: HSK 5sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này