Chữ Hán
反
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: phảnngược; lộn ngược; lộn trái
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 厂 + 又
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 饭fànÂm Hán Việt: phạncơm đã nấu; bữa ăn; (từ mượn) fanHSK 1
- 板bǎntấm; ván; mặt phẳngHSK 3
- 返fǎntrở vềHSK 5
- 版bǎnÂm Hán Việt: bảnmột đăng ký; khối in; phiên bảnHSK 5
- 扳bānÂm Hán Việt: bẳnkéo; xoay (gì đó); xoay chuyển (tình thế)HSK 7–9
- 贩fànkinh doanh; mua bán; buôn bánHSK 7–9
- 叛pànphản bội; nổi loạn; phiến loạnHSK 7–9
- 阪bǎndốc; sườn đồi
- 坂bǎnbiến thể của 阪 (bǎn)
- 畈fàncánh đồng; nông trại
- 皈guītuân theo; theo
- 钣bǎntấm kim loại; tấm kim loại mỏng
- 舨bǎnxuồng tam bản
- 販
- 飯
Từ có chữ này
- 反对phản đối; chống lạiHSK 4
- 相反Âm Hán Việt: tương phảnđối lập; ngược lạiHSK 4
- 反复lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngượcHSK 5
- 反复Âm Hán Việt: phản hạbiến thể của 反复 (fǎnfù)HSK 5
- 反应Âm Hán Việt: phản ứngphản ứng; đáp lại; phản hồiHSK 5
- 反映Âm Hán Việt: phản ánhphản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếuHSK 5
- 反正Âm Hán Việt: phản chínhdù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sangHSK 5
- 反而Âm Hán Việt: phản nhingược lại; thay vào đóHSK 5
- 违反Âm Hán Việt: vi phảnvi phạm (pháp luật)HSK 5
- 反思Âm Hán Việt: phản tưsuy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lạiHSK 6
- 反馈Âm Hán Việt: phản quỹgửi thông tin phản hồi; phản hồiHSK 6
- 反之Âm Hán Việt: phản chimặt khác...; ngược lại...HSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 反倒Âm Hán Việt: phản đảonhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoánHSK 7–9
- 反击Âm Hán Việt: phản kíchphản kích; đánh trả; phản côngHSK 7–9
- 反响Âm Hán Việt: phản hướngdư âm; phản ứng; tiếng vangHSK 7–9
- 反射Âm Hán Việt: phản xạphản chiếu; phản xạ (từ gương, v.v.); phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật)HSK 7–9
- 反差Âm Hán Việt: phản saitương phản; chênh lệchHSK 7–9
- 反常Âm Hán Việt: phản thườngbất thường; khác thườngHSK 7–9
- 反弹Âm Hán Việt: phản đànnảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngượcHSK 7–9
- 反感Âm Hán Việt: phản cảmphản cảm; không thích; phản ứng xấuHSK 7–9
- 反抗Âm Hán Việt: phản khángkháng cự; nổi loạnHSK 7–9
- 反省Âm Hán Việt: phản tỉnhtự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thânHSK 7–9
- 反问Âm Hán Việt: phản vấnhỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từHSK 7–9
- 反面Âm Hán Việt: phản diệnmặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
- 急躁的争论往往不能说服别人,反而容易引起误会。相反,先耐心地听完对方的顾虑,才能找到双方都能接受的办法。Tranh cãi nóng vội thường không thuyết phục được người khác, ngược lại dễ gây hiểu lầm. Trái lại, cứ kiên nhẫn nghe hết nỗi băn khoăn của đối phương trước thì mới tìm ra cách đôi bên cùng chấp nhận được.
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
- 是啊,过程真是太不容易了。要不是王教授带领大家持之以恒地反复观测、修正假设,我们在第三次失败时恐怕早就放弃了。Đúng thế, quá trình thật sự quá đỗi gian nan. Nếu không phải nhờ giáo sư Vương dẫn dắt mọi người kiên trì bền bỉ quan sát và hiệu chỉnh giả thuyết nhiều lần, e rằng chúng mình đã bỏ cuộc từ lần thất bại thứ ba rồi.
- 是啊!以前有些人总觉得规则是一种约束,甚至为了一时方便违反交通规则,结果势必会妨碍他人的安全。Đúng thế! Trước đây có một số người cứ cho rằng quy tắc là một sự gò bó, thậm chí vì tiện lợi nhất thời mà vi phạm quy tắc giao thông, kết quả tất yếu sẽ cản trở sự an toàn của người khác.
- 相反,那些真正成功的企业却非常关心顾客的使用体验。当产品出现问题时,他们会及时为顾客修理或办理退货,从而赢得了大家的长期信任。Ngược lại, những doanh nghiệp thực sự thành công lại vô cùng quan tâm tới trải nghiệm sử dụng của khách hàng. Khi sản phẩm xuất hiện vấn đề, họ sẽ kịp thời sửa chữa hoặc làm thủ tục trả hàng cho khách, nhờ đó giành được sự tin tưởng lâu dài của mọi người.Từ trong câu:相反 (xiāngfǎn)那些 (nàxiē)真正 (zhēnzhèng)成功 (chénggōng)的 (de)企业 (qǐyè)却 (què)非常 (fēicháng)关心 (guānxīn)顾客 (gùkè)的 (de)使用 (shǐyòng)体验 (tǐyàn)当 (dāng)产品 (chǎnpǐn)出现 (chūxiàn)问题 (wèntí)时 (shí)他们 (tāmen)会 (huì)及时 (jíshí)为 (wèi)顾客 (gùkè)修理 (xiūlǐ)或 (huò)办理 (bànlǐ)退货 (tuìhuò)从而 (cóng'ér)赢得 (yíngdé)了 (le)大家 (dàjiā)的 (de)长期 (chángqī)信任 (xìnrèn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.