Cấp: HSK 6Từ ghép
反馈
Phồn thể: [反饋]Nghĩa tiếng Việtgửi thông tin phản hồi; phản hồi
Âm Hán Việtphản quỹ
- 2 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gửi thông tin phản hồi
- 2 phản hồi
Câu ví dụ
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt.
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:城市 (chéngshì)治理 (zhìlǐ)需要 (xūyào)打破 (dǎpò)陈旧 (chénjiù)的 (de)行政 (xíngzhèng)思维 (sīwéi)广泛 (guǎngfàn)采纳 (cǎinà)居民 (jūmín)的 (de)合理 (hélǐ)建议 (jiànyì)让 (ràng)民意 (mínyì)反馈 (fǎnkuì)渠道 (qúdào)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)畅通 (chàngtōng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 摆[擺][bẫy]Cấp: HSK 6sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
- 摆放[擺放][bẫy phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp; bố trí; bày biện
- 百分点[百分點][bách phân điểm]Cấp: HSK 6điểm phần trăm
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 扮演[ban diễn]Cấp: HSK 6đóng vai; diễn
- 保管[bảo quản]Cấp: HSK 6giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保健[bảo kiện]Cấp: HSK 6bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保暖[bảo noãn]Cấp: HSK 6giữ ấm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này