Cấp: HSK 6Từ ghép
渠道
Nghĩa tiếng Việtmương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
Âm Hán Việtcừ đạo
- 2 chữ
- 23 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mương tưới tiêu
- 2 (nghĩa bóng) kênh
- 3 phương tiện
Câu ví dụ
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt.
- 城市治理需要打破陈旧的行政思维,广泛采纳居民的合理建议,让民意反馈渠道始终保持畅通。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Quản trị đô thị cần phá bỏ tư duy hành chính cũ kỹ, tiếp thu rộng rãi kiến nghị hợp lý của cư dân, giúp kênh phản hồi ý kiến người dân luôn giữ được sự thông suốt. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:城市 (chéngshì)治理 (zhìlǐ)需要 (xūyào)打破 (dǎpò)陈旧 (chénjiù)的 (de)行政 (xíngzhèng)思维 (sīwéi)广泛 (guǎngfàn)采纳 (cǎinà)居民 (jūmín)的 (de)合理 (hélǐ)建议 (jiànyì)让 (ràng)民意 (mínyì)反馈 (fǎnkuì)渠道 (qúdào)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)畅通 (chàngtōng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 仓库[倉庫][thương kho]Cấp: HSK 6kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
- 瞧[tiều]Cấp: HSK 6nhìn; xem; khám (bác sĩ)
- 桥梁[橋梁][kiều lương]Cấp: HSK 6cây cầu (nghĩa đen và bóng)
- 巧妙[xảo diệu]Cấp: HSK 6khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
- 切实[切實][thiết thực]Cấp: HSK 6khả thi; thực tế; thực tiễn
- 清[thanh]Cấp: HSK 6(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
- 清晨[thanh thần]Cấp: HSK 6sáng sớm
- 青春[thanh xuân]Cấp: HSK 6tuổi trẻ; sự trẻ trung
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này