Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
清
Nghĩa tiếng Việt(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
Âm Hán Việtthanh
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (nước, v.v.) trong; sạch
- 2 yên tĩnh; tĩnh lặng
- 3 tinh khiết; không tham nhũng
- 4 rõ ràng; minh bạch
- 5 thanh toán; giải quyết (sổ sách)
Câu ví dụ
- 那站在爷爷旁边的那位先生和妻子呢?我还不清楚他们的姓名。Thế còn vị tiên sinh và người vợ đang đứng cạnh ông nội thì sao? Mình vẫn chưa rõ họ tên của họ.
- 同学们,请把课本翻到第二十页。我已经把今天要学的重点句子写在黑板上了,大家看得清楚吗?Các em, mời mở sách giáo khoa ra trang hai mươi. Thầy đã viết những câu trọng tâm cần học hôm nay lên bảng đen rồi, cả lớp nhìn có rõ không?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 清楚[thanh sở]Cấp: HSK 3rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ
- 清晨[thanh thần]Cấp: HSK 6sáng sớm
- 清淡[thanh đạm]Cấp: HSK 6nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)
- 清洁[清潔][thanh khiết]Cấp: HSK 6sạch; sự làm sạch
- 清理[thanh lí]Cấp: HSK 6dọn dẹp; sắp xếp; xử lý
- 清扫[清掃][thanh tảo]Cấp: HSK 6dọn dẹp; thu dọn; một cuộc càn quét (chống tội phạm)
- 清晰[thanh tích]Cấp: HSK 6rõ ràng; rõ rệt
- 清洗[thanh tẩy]Cấp: HSK 6rửa; làm sạch; thanh trừng
- 清醒[thanh tỉnh]Cấp: HSK 6tỉnh táo; tỉnh thức
- 澄清[chừng thanh]Cấp: HSK 7–9trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ
- 清澈Cấp: HSK 7–9trong; trong veo
- 清除[thanh trừ]Cấp: HSK 7–9dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 仓库[倉庫][thương kho]Cấp: HSK 6kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
- 瞧[tiều]Cấp: HSK 6nhìn; xem; khám (bác sĩ)
- 桥梁[橋梁][kiều lương]Cấp: HSK 6cây cầu (nghĩa đen và bóng)
- 巧妙[xảo diệu]Cấp: HSK 6khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
- 切实[切實][thiết thực]Cấp: HSK 6khả thi; thực tế; thực tiễn
- 清晨[thanh thần]Cấp: HSK 6sáng sớm
- 青春[thanh xuân]Cấp: HSK 6tuổi trẻ; sự trẻ trung
- 青春期[thanh xuân kì]Cấp: HSK 6tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来 · 看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)HSK 3
- Động từ / Phó từ chỉ sự cấp thiết 亟待 + Động từ · Vấn đề / Thách thức + 亟待 + 解决 / 完善 / 厘清 / 破除HSK 7–9
- Phó từ chỉ mức độ tăng tiến 愈发 + Tính từ / Động từ tâm lý · Cùng với bối cảnh…, Chủ ngữ + 愈发 + 凸显 / 严峻 / 清晰 / 重要HSK 7–9
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过 · Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)HSK 4
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5