Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

清

qīng
Nghĩa tiếng Việt(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
Âm Hán Việtthanh
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (nước, v.v.) trong; sạch
  2. 2 yên tĩnh; tĩnh lặng
  3. 3 tinh khiết; không tham nhũng
  4. 4 rõ ràng; minh bạch
  5. 5 thanh toán; giải quyết (sổ sách)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

清

Qīng
Nghĩa tiếng Việttriều đại nhà Thanh của Trung Quốc (1644-1911); họ [Qing1]
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 triều đại nhà Thanh của Trung Quốc (1644-1911)
  2. 2 họ [Qing1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập