Cấp: HSK 6Chữ đơn
瞧
Nghĩa tiếng Việtnhìn; xem; khám (bác sĩ)
Âm Hán Việttiều
- 1 chữ
- 17 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhìn
- 2 xem
- 3 khám (bác sĩ)
- 4 thăm khám
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 瞧见[瞧見]nhìn thấy
- 小瞧(khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp
- 等着瞧[等著瞧]đợi mà xem (ai đúng)
- 瞧不起coi thường; khinh miệt
- 瞧着办[瞧著辦]làm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì.
- 走着瞧[走著瞧]đợi mà xem (ai đúng)
- 东瞧西瞅[東瞧西瞅]xem 东张西望 (dōngzhāngxīwàng)
- 吃着碗里,瞧着锅里[吃著碗裡,瞧著鍋裡]xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里 (chīzhewǎnlǐkànzheguōlǐ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 仓库[倉庫][thương kho]Cấp: HSK 6kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
- 桥梁[橋梁][kiều lương]Cấp: HSK 6cây cầu (nghĩa đen và bóng)
- 巧妙[xảo diệu]Cấp: HSK 6khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
- 切实[切實][thiết thực]Cấp: HSK 6khả thi; thực tế; thực tiễn
- 清[thanh]Cấp: HSK 6(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
- 清晨[thanh thần]Cấp: HSK 6sáng sớm
- 青春[thanh xuân]Cấp: HSK 6tuổi trẻ; sự trẻ trung
- 青春期[thanh xuân kì]Cấp: HSK 6tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này