Từ ghép
自然保护区
Phồn thể: [自然保護區]Nghĩa
- 1 khu bảo tồn thiên nhiên
Câu ví dụ
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 卧龙自然保护区[臥龍自然保護區]Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên, là nhà của gấu trúc lớn 大熊猫 (dàxióngmāo)
- 伊通自然保护区[伊通自然保護區]khu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm
- 白水江自然保护区[白水江自然保護區]Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc
- 拉鲁湿地国家自然保护区[拉魯濕地國家自然保護區]Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa