Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
湿
Phồn thể: [溼]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 湿 (shī)
Âm Hán Việtthấp
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 湿 (shī)
Câu ví dụ
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 潮湿[潮濕][triều thấp]Cấp: HSK 6ẩm ướt
- 湿度[濕度][thấp độ]Cấp: HSK 6mức độ ẩm
- 湿地[濕地][thấp địa]Cấp: HSK 7–9đất ngập nước
- 湿润[濕潤][thấp nhuần]Cấp: HSK 7–9ẩm ướt
- 保湿[保濕]dưỡng ẩm
- 比湿[比濕]độ ẩm riêng
- 风湿[風濕]bệnh thấp khớp
- 浸湿[浸濕]ngâm; làm ướt; bão hòa
- 均湿[均濕]làm ẩm đều (ví dụ: trong thuộc da)
- 淋湿[淋濕]bị ướt sũng
- 润湿[潤濕]làm ẩm (ví dụ: mưa); làm ướt
- 濡湿[濡濕]làm ẩm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 省[tỉnh]Cấp: HSK 4tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
- 独特[獨特][độc đặc]Cấp: HSK 5độc đáo; đặc trưng
- 伸[thân]Cấp: HSK 5duỗi; mở rộng
- 身材[thân tài]Cấp: HSK 5vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
- 深度[thâm độ]Cấp: HSK 5độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
- 身份[thân phần]Cấp: HSK 5nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 胜[勝][thắng]Cấp: HSK 5chiến thắng; thành công; đánh bại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này