Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
升
Nghĩa tiếng Việtthăng lên; tăng lên chức; thăng chức
Âm Hán Việtthăng
- 1 chữ
- 4 nét
- 6 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thăng lên
- 2 tăng lên chức
- 3 thăng chức
- 4 kéo lên
- 5 lít
- 6 đơn vị đo lường ngũ cốc khô bằng một phần mười đấu 斗 (dǒu)
Câu ví dụ
- 王老师,我刚晋升为项目组长,面对日趋复杂的业务需求,有时候真担心自己不能胜任这个新岗位。Thầy Vương ơi, em vừa được thăng chức làm trưởng nhóm dự án, đối mặt với nhu cầu nghiệp vụ ngày một phức tạp, đôi lúc em thật sự lo mình không đảm đương nổi vị trí mới này.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 上升[thượng thăng]Cấp: HSK 5tăng lên; đi lên; thăng
- 升级[升級][thăng cấp]Cấp: HSK 5lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
- 升温[升溫][thăng ồn]Cấp: HSK 5trở nên nóng; tăng nhiệt; (bóng) trở nên gay gắt
- 提升[đề thăng]Cấp: HSK 5thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
- 毫升[hào thăng]Cấp: HSK 6mililit
- 升学[升學][thăng học]Cấp: HSK 6lên lớp hoặc trường cấp trên
- 飙升[飆升]Cấp: HSK 7–9tăng nhanh; phóng lên
- 回升[hồi thăng]Cấp: HSK 7–9tăng trở lại sau khi giảm; phục hồi; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)
- 晋升[晉升]Cấp: HSK 7–9thăng chức lên vị trí cao hơn
- 攀升Cấp: HSK 7–9leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
- 升华[升華][thăng hoa]Cấp: HSK 7–9thăng hoa; sự thăng hoa (vật lý); nâng lên một mức cao hơn
- 升值[thăng trị]Cấp: HSK 7–9tăng giá; trị giá tăng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 省[tỉnh]Cấp: HSK 4tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
- 独特[獨特][độc đặc]Cấp: HSK 5độc đáo; đặc trưng
- 伸[thân]Cấp: HSK 5duỗi; mở rộng
- 身材[thân tài]Cấp: HSK 5vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
- 深度[thâm độ]Cấp: HSK 5độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
- 身份[thân phần]Cấp: HSK 5nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò
- 胜[勝][thắng]Cấp: HSK 5chiến thắng; thành công; đánh bại
- 生产[生產][sinh sản]Cấp: HSK 5sản xuất; chế tạo; sinh con
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9
- Khung giới từ giới hạn phạm vi 就…而言 / 来说 · 就 + Đối tượng / Khía cạnh + 而言 / 来说,Mệnh đề nhận xétHSK 5
- Cấu trúc tương quan 愈…愈… / 越发 · 愈 + Động từ/Tính từ + 愈 + Kết quả | 越发 + Tính từ (càng thêm)HSK 6
- Giới từ nêu căn cứ trang trọng 鉴于 / 出于 · 鉴于 + Tình hình khách quan,Chủ ngữ + Đưa ra quyết định | 出于 + Mục đích/Động cơHSK 6
- Cụm động từ pháp lý 维护…公信力 / 形成有力威慑 · 堵塞监管漏洞,对违法行为形成有力威慑,以维护法律公信力HSK 7–9
- Giới từ dẫn căn cứ khách quan 鉴于… · 鉴于 + Tình hình / Thực tế khách quan,Chủ ngữ + 决定 / 应当 + Hành độngHSK 7–9