Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

升

shēng
Nghĩa tiếng Việtthăng lên; tăng lên chức; thăng chức
Âm Hán Việtthăng
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 6 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thăng lên
  2. 2 tăng lên chức
  3. 3 thăng chức
  4. 4 kéo lên
  5. 5 lít
  6. 6 đơn vị đo lường ngũ cốc khô bằng một phần mười đấu 斗 (dǒu)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

升

Phồn thể: [昇]
shēng
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 升 (shēng)
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 升 (shēng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

升

Phồn thể: [陞]
shēng
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 升 (shēng)
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 升 (shēng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập