Cấp: HSK 5Từ ghép
生产
Phồn thể: [生產]Nghĩa tiếng Việtsản xuất; chế tạo; sinh con
Âm Hán Việtsinh sản
- 2 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sản xuất; chế tạo
- 2 sinh con
Câu ví dụ
- 近年来,人工智能在医疗、教育和工业等领域得到了广泛应用。每一次重大的技术突破,都标志着人类生产效率的巨大飞跃。Những năm gần đây, trí tuệ nhân tạo đã được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực y tế, giáo dục và công nghiệp. Mỗi một đột phá công nghệ trọng đại đều đánh dấu bước nhảy vọt to lớn về hiệu suất lao động của nhân loại.
- 不管怎么打折,我们都要先看看生产日期和质量。如果买太多吃不完,反而是一种浪费。Bất kể giảm giá thế nào, chúng mình đều phải xem ngày sản xuất và chất lượng trước. Nếu mua nhiều quá ăn không hết thì ngược lại là một sự lãng phí.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 生产线[生產線][sinh sản tuyến]Cấp: HSK 7–9dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
- 生产队[生產隊]đội sản xuất
- 生产力[生產力]khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
- 生产率[生產率]năng suất; hiệu quả sản xuất
- 生产者[生產者]nhà sản xuất (hàng hóa, thương phẩm hoặc nông sản,...); nhà chế tạo; (sinh học) sinh vật tự dưỡng
- 小生产[小生產]sản xuất quy mô nhỏ
- 再生产[再生產]tái sinh sản; sự sinh sản
- 不事生产[不事生產]không làm gì sản xuất; phí thời gian một cách vô ích
- 大量生产[大量生產]sản xuất số lượng lớn; sản xuất hàng loạt
- 批量生产[批量生產]sản xuất hàng loạt
- 生产成本[生產成本]chi phí sản xuất
- 生产单位[生產單位]đơn vị sản xuất
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 省[tỉnh]Cấp: HSK 4tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
- 独特[獨特][độc đặc]Cấp: HSK 5độc đáo; đặc trưng
- 伸[thân]Cấp: HSK 5duỗi; mở rộng
- 身材[thân tài]Cấp: HSK 5vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
- 深度[thâm độ]Cấp: HSK 5độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
- 身份[thân phần]Cấp: HSK 5nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò
- 胜[勝][thắng]Cấp: HSK 5chiến thắng; thành công; đánh bại
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này