Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
省
Nghĩa tiếng Việttiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
Âm Hán Việttỉnh
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
- 2 lược bỏ; xoá; bỏ ra
- 3 tỉnh
- 4 tỉnh lỵ
- 5 một bộ (của chính phủ Nhật Bản)
Câu ví dụ
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
- 这是大家共同合作的结果。我们把资料放在网上,既便于随时查看,又能节省开会讨论的时间。Đây là kết quả hợp tác chung của mọi người. Chúng ta để tài liệu trên mạng, vừa tiện xem bất cứ lúc nào, vừa tiết kiệm thời gian họp thảo luận.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 节省[節省][tiết tỉnh]Cấp: HSK 5tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm
- 省份[tỉnh phần]Cấp: HSK 5tỉnh
- 省会[省會][tỉnh hội]Cấp: HSK 5thủ phủ tỉnh
- 反省[phản tỉnh]Cấp: HSK 7–9tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân
- 省略[tỉnh lược]Cấp: HSK 7–9bỏ qua; một sự bỏ sót
- 省事[tỉnh sự]Cấp: HSK 7–9đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
- 归省[歸省]về nhà thăm viếng; về thăm nhà cha mẹ để bày tỏ tôn kính
- 简省[簡省]đơn giản hóa; rút gọn; tính kinh tế
- 俭省[儉省]tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn
- 跨省liên tỉnh; đa tỉnh
- 猛省chợt nhận ra; chợt nhớ lại
- 内省[內省]tự phản tỉnh; nhìn vào bên trong
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 到底[đáo để]Cấp: HSK 4cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
- 大约[大約][đại ước]Cấp: HSK 4khoảng; chắc là
- 基本上[cơ bản thượng]Cấp: HSK 4về cơ bản; nhìn chung
- 积累[積累][tích luỹ]Cấp: HSK 4tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy
- 竟然[cánh nhiên]Cấp: HSK 4một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ
- 理解[lí giải]Cấp: HSK 4lĩnh hội; hiểu
- 流利[lưu lợi]Cấp: HSK 4lưu loát
- 难道[難道][nan đạo]Cấp: HSK 4chẳng lẽ...; có thể nào...?
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan