Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

省

shěng
Nghĩa tiếng Việttiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
Âm Hán Việttỉnh
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
  2. 2 lược bỏ; xoá; bỏ ra
  3. 3 tỉnh
  4. 4 tỉnh lỵ
  5. 5 một bộ (của chính phủ Nhật Bản)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

省

xǐng
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (dạng kết hợp) xem xét kỹ
  2. 2 (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân)
  3. 3 (dạng kết hợp) chợt nhận ra
  4. 4 (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập