Chữ HánChữ đa âm
省
Nghĩa tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh; (dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra
Bộ thủ目
Âm Hán Việt tỉnh
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: tỉnhtiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
- (dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 少 + 目
- Phần chỉ nghĩa: 目
- Phần chỉ âm: 少
Từ có chữ này
- 省份Âm Hán Việt: tỉnh phầntỉnhHSK 5
- 省会Âm Hán Việt: tỉnh hộithủ phủ tỉnhHSK 5
- 节省Âm Hán Việt: tiết tỉnhtiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệmHSK 5
- 反省Âm Hán Việt: phản tỉnhtự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thânHSK 7–9
- 省事Âm Hán Việt: tỉnh sựđơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rốiHSK 7–9
- 省略Âm Hán Việt: tỉnh lượcbỏ qua; một sự bỏ sótHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
- 这是大家共同合作的结果。我们把资料放在网上,既便于随时查看,又能节省开会讨论的时间。Đây là kết quả hợp tác chung của mọi người. Chúng ta để tài liệu trên mạng, vừa tiện xem bất cứ lúc nào, vừa tiết kiệm thời gian họp thảo luận.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.