Chữ HánChữ đa âm
少
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: thiểuít; hơn; thiếu
- trẻ
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 小 + 丿
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 沙shāhạt; khàn; khàn giọngHSK 3
- 省shěngÂm Hán Việt: tỉnhtiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnhHSK 4
- 秒miǎoÂm Hán Việt: miểugiây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tứcHSK 4
- 吵chǎoÂm Hán Việt: sảocãi nhau; gây ồn ào; ồn àoHSK 5
- 炒chǎoÂm Hán Việt: saoxào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồngHSK 5
- 劣lièkémHSK 6
- 妙miàoÂm Hán Việt: diệukhéo léo; tuyệt vờiHSK 6
- 抄chāoÂm Hán Việt: saosao chép; đạo văn; khám xétHSK 6
- 纱shāÂm Hán Việt: sasợi bông; vải muslinHSK 7–9
- 钞chāotiền; tiền giấy; biến thể của 抄 (chāo)HSK 7–9
- 杪miǎogiới hạn; ngọn cành
- 眇miǎomù một mắt; mù; nhỏ bé
- 砂shācát; sỏi; hạt
- 紗
- 耖chàodụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đó
- 鈔
Từ có chữ này
- 多少Âm Hán Việt: đa thiểubao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?HSK 1
- 减少Âm Hán Việt: giảm thiểugiảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấpHSK 4
- 少年Âm Hán Việt: thiểu nêntuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng traiHSK 4
- 少数Âm Hán Việt: thiểu sốsố lượng nhỏ; ít; thiểu sốHSK 4
- 少见Âm Hán Việt: thiểu kiếnhiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạnHSK 4
- 少量Âm Hán Việt: thiểu lượngmột chút; một ít; một vàiHSK 4
- 缺少Âm Hán Việt: khuyết thiểuthiếu; sự thiếu hụt; thâm hụtHSK 4
- 至少Âm Hán Việt: chí thiểuít nhất; (nói một cách) tối thiểuHSK 4
- 少儿Âm Hán Việt: thiểu nhitrẻ emHSK 6
- 少女Âm Hán Việt: thiểu nữacô gái; thiếu nữHSK 7–9
- 稀少Âm Hán Việt: hi thiểuthưa thớt; hiếmHSK 7–9
- 少不了Âm Hán Việt: thiểu bất liễukhông thể thiếu; không thể tránh khỏi; chắc chắn sẽ nhiềuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 他今年多大?认识多少学生?Năm nay thầy ấy bao nhiêu tuổi? Quen biết bao nhiêu học sinh?
- 你看,现在河岸上开着五颜六色的野花,空气也变得清新多了。我们平时买东西也应该继续减少使用塑料袋,节约水电能源。Cậu nhìn kìa, bây giờ trên bờ sông đang nở hoa dại đủ màu sắc, không khí cũng trở nên trong lành hơn nhiều. Bình thường mua đồ chúng ta cũng nên tiếp tục giảm sử dụng túi nilon, tiết kiệm năng lượng điện nước.
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 大;多;多少;儿子;三;十。Ôn từ vựng: 大, 多, 多少, 儿子, 三, 十.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.