Chữ Hán
妙
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: diệukhéo léo; tuyệt vời
- Chưa có âm thanhbiến thể của 妙 (miào)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 女 + 少
- Phần chỉ nghĩa: 女
- Phần chỉ âm: 少
Từ có chữ này
- 巧妙Âm Hán Việt: xảo diệukhéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu tríHSK 6
- 不妙Âm Hán Việt: bất diệu(một diễn biến tình huống) không mấy khả quan; xa khỏi tốt; bất cứ điều gì trừ việc đáng yên tâmHSK 7–9
- 奇妙Âm Hán Việt: kỳ diệutuyệt vời; kỳ diệuHSK 7–9
- 微妙Âm Hán Việt: vi diệutinh tếHSK 7–9
- 精妙Âm Hán Việt: tinh diệutinh xảo; tinh tế và tinh vi (thường chỉ tác phẩm nghệ thuật)HSK 7–9
- 美妙Âm Hán Việt: mỉ diệuđẹp; tuyệt vời; rực rỡHSK 7–9
- 莫名其妙Âm Hán Việt: mạc danh kỳ diệu(thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thíchHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在机器翻译日趋普及的今天,日常资讯的跨语种转换已变得轻而易举。然而,优秀的文学译者之所以依然不可替代,乃是因为文学作品中蕴含着大量言外之意与微妙的情感韵味。Trong ngày nay khi dịch máy ngày càng phổ biến, việc chuyển đổi thông tin thường nhật giữa các thứ tiếng đã trở nên dễ như trở bàn tay. Tuy nhiên, sở dĩ dịch giả văn học xuất sắc vẫn không thể thay thế chính là vì trong tác phẩm văn chương hàm chứa biết bao ý ngoài lời và dư vị tình cảm tinh tế.Từ trong câu:在 (zài)机器翻译 (jīqìfānyì)日趋 (rìqū)普及 (pǔjí)的 (de)今天 (jīntiān)日常 (rìcháng)资讯 (zīxùn)的 (de)跨 (kuà)语种 (yǔzhǒng)转换 (zhuǎnhuàn)已 (yǐ)变得 (biànde)轻而易举 (qīng'éryìjǔ)然而 (rán'ér)优秀 (yōuxiù)的 (de)文学 (wénxué)译者 (yìzhě)之所以 (zhīsuǒyǐ)依然 (yīrán)不可 (bùkě)替代 (tìdài)乃是 (nǎishì)因为 (yīnwèi)文学 (wénxué)作品 (zuòpǐn)中 (zhōng)蕴含 (yùnhán)着 (zhe)大量 (dàliàng)言外之意 (yánwàizhīyì)与 (yǔ)微妙 (wēimiào)的 (de)情感 (qínggǎn)韵味 (yùnwèi)
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
- 许多年轻设计师借这次展览的机会,把传统元素与现代设计巧妙融合,让古老的民间艺术重新焕发出了蓬勃的活力!Nhiều nhà thiết kế trẻ nhân cơ hội triển lãm lần này đã kết hợp khéo léo yếu tố truyền thống với thiết kế hiện đại, giúp nghệ thuật dân gian cổ xưa bừng sáng trở lại sức sống tràn trề!
- 过奖了。文学翻译绝非简单的字词转换。同一意象在不同文化语境下往往存在微妙差异,译者必须反复推敲,方能做出传神的诠释。Cô quá khen rồi. Dịch thuật văn chương tuyệt đối không phải là việc chuyển đổi từ ngữ giản đơn. Cùng một hình tượng đặt trong ngữ cảnh văn hoá khác nhau thường có sự khác biệt tinh tế, người dịch phải cân nhắc đi lại nhiều lần mới có thể diễn giải truyền thần.Từ trong câu:过奖 (guòjiǎng)了 (le)文学 (wénxué)翻译 (fānyì)绝非 (juéfēi)简单 (jiǎndān)的 (de)字词 (zìcí)转换 (zhuǎnhuàn)同一 (tóngyī)意象 (yìxiàng)在 (zài)不同 (bùtóng)文化 (wénhuà)语境 (yǔjìng)下 (xià)往往 (wǎngwǎng)存在 (cúnzài)微妙 (wēimiào)差异 (chāyì)译者 (yìzhě)必须 (bìxū)反复 (fǎnfù)推敲 (tuīqiāo)方能 (fāngnéng)做出 (zuòchū)传神 (chuánshén)的 (de)诠释 (quánshì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.