Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
跨
Nghĩa tiếng Việtbước qua; sải bước; cưỡi
- 1 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bước qua
- 2 sải bước
- 3 cưỡi
- 4 kéo dài
Câu ví dụ
- 除了技术手段,跨国数据合规准则的协同也不可或缺。唯有技术溯源与法律规制双管齐下,方能筑牢数字空间的安全屏障。Ngoài biện pháp kỹ thuật, sự phối hợp về chuẩn mực tuân thủ dữ liệu xuyên quốc gia cũng không thể thiếu. Chỉ có kết hợp đồng thời truy xuất kỹ thuật và điều tiết pháp lý mới có thể xây vững lá chắn an toàn cho không gian số.
- 正是这种匠心独运的推敲,为您搭建起了跨文化交融的桥梁,让不同语言背景的读者消弭隔阂、心意相通。Chính sự trau chuốt đầy tâm huyết ấy đã giúp ông bắc nên nhịp cầu giao thoa liên văn hoá, để độc giả thuộc các phông ngôn ngữ khác nhau xoá nhoà ngăn cách và thấu hiểu lòng nhau.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 跨度Cấp: HSK 7–9nhịp; khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc
- 跨国[跨國]Cấp: HSK 7–9xuyên quốc gia; đa quốc gia
- 跨越Cấp: HSK 7–9bước qua; vượt qua
- 横跨[橫跨]bắc qua; trải dài qua; di chuyển qua
- 跨步bước (sải)
- 跨刀xuất hiện trong buổi diễn của ai đó; (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó
- 跨过[跨過]vượt qua; băng qua
- 跨鹤[跨鶴]chết; bay trên con sếu
- 跨界vượt qua biên giới; mang tính xuyên biên giới; (nghĩa bóng) chuyển sang lĩnh vực mới; mang tính liên ngành
- 跨境xuyên biên giới
- 跨径[跨徑]nhịp (kiến trúc)
- 跨距(Đài Loan) nhịp (kiến trúc); khoảng thời gian
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述 · Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHSK 5
- Giới từ chỉ góc độ 从…侧面 / 就…而言 · 就 + Phạm vi/Chủ đề + 而言,Nhận định phân tíchHSK 6
- Khung thành ngữ học thuật 求同存异 / 层出不穷 · 在交流中 + 求同存异 | 新事物 / 创意 + 层出不穷HSK 6
- Cấu trúc truy nguyên trang trọng 之所以…乃是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả,乃是因为 + Nguyên nhân căn cốtHSK 7–9
- Động từ / Phó từ chỉ sự cấp thiết 亟待 + Động từ · Vấn đề / Thách thức + 亟待 + 解决 / 完善 / 厘清 / 破除HSK 7–9
- Động từ 消弭 + 隔阂 / 分歧 (xoá nhoà ngăn cách / bất đồng) · Đóng vai trò 桥梁,消弭 + 文化隔阂 / 偏见HSK 7–9