Chữ Hán
跨
Nghĩabước qua; sải bước; cưỡi
Bộ thủ足
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- bước qua; sải bước; cưỡi
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 足 + 夸
- 足zú[túc](dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn
- 夸kuā[khoa]dùng trong 夸克 (kuākè)
- Phần chỉ nghĩa: 足
- Phần chỉ âm: 夸
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 历史反复昭示我们,文明因交流而多彩,因互鉴而丰富。无论是科学技术的跨越式迭代,还是文化艺术的璀璨绽放,皆得益于开放包容的胸襟与跨地域的智慧交融。Lịch sử đã nhiều lần chỉ rõ cho chúng ta thấy: văn minh nhờ giao lưu mà rực rỡ sắc màu, nhờ học hỏi lẫn nhau mà trở nên phong phú. Dù là sự nâng cấp vượt bậc của khoa học công nghệ hay sự nở rộ rực rỡ của văn hoá nghệ thuật, tất cả đều nhờ vào tấm lòng cởi mở bao dung và sự giao thoa trí tuệ xuyên biên giới.Từ trong câu:历史 (lìshǐ)反复 (fǎnfù)昭示 (zhāoshì)我们 (wǒmen)文明 (wénmíng)因 (yīn)交流 (jiāoliú)而 (ér)多彩 (duōcǎi)因 (yīn)互 (hù)鉴 (jiàn)而 (ér)丰富 (fēngfù)无论 (wúlùn)是 (shì)科学技术 (kēxuéjìshù)的 (de)跨越式 (kuàyuèshì)迭代 (diédài)还是 (háishi)文化 (wénhuà)艺术 (yìshù)的 (de)璀璨 (cuǐcàn)绽放 (zhànfàng)皆 (jiē)得益于 (déyìyú)开放 (kāifàng)包容 (bāoróng)的 (de)胸襟 (xiōngjīn)与 (yǔ)跨 (kuà)地域 (dìyù)的 (de)智慧 (zhìhuì)交融 (jiāoróng)
- 正是这种匠心独运的推敲,为您搭建起了跨文化交融的桥梁,让不同语言背景的读者消弭隔阂、心意相通。Chính sự trau chuốt đầy tâm huyết ấy đã giúp ông bắc nên nhịp cầu giao thoa liên văn hoá, để độc giả thuộc các phông ngôn ngữ khác nhau xoá nhoà ngăn cách và thấu hiểu lòng nhau.
- 真正富有生命力的文化传承,既要坚守其精神内核与美学底蕴,又要敏锐捕捉时代审美的脉搏。唯有与现代生活深度契合,古老的艺术意境方能跨越时空,持续浸润当代人的心灵。Sự kế thừa văn hoá thực sự giàu sức sống vừa phải giữ vững hạt nhân tinh thần và bề dày mỹ học, vừa phải nhạy bén nắm bắt nhịp đập thẩm mỹ của thời đại. Chỉ có ăn khớp sâu sắc với đời sống hiện đại, ý cảnh nghệ thuật cổ xưa mới có thể vượt qua không gian và thời gian để tiếp tục thấm đẫm tâm hồn người đương đại.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)富有 (fùyǒu)生命力 (shēngmìnglì)的 (de)文化 (wénhuà)传承 (chuánchéng)既 (jì)要 (yào)坚守 (jiānshǒu)其 (qí)精神 (jīngshen)内核 (nèihé)与 (yǔ)美学 (měixué)底蕴 (dǐyùn)又 (yòu)要 (yào)敏锐 (mǐnruì)捕捉 (bǔzhuō)时代 (shídài)审美 (shěnměi)的 (de)脉搏 (màibó)唯有 (wéiyǒu)与 (yǔ)现代 (xiàndài)生活 (shēnghuó)深度 (shēndù)契合 (qìhé)古老 (gǔlǎo)的 (de)艺术 (yìshù)意境 (yìjìng)方能 (fāngnéng)跨越 (kuàyuè)时空 (shíkōng)持续 (chíxù)浸润 (jìnrùn)当代 (dāngdài)人 (rén)的 (de)心灵 (xīnlíng)
- 除了技术手段,跨国数据合规准则的协同也不可或缺。唯有技术溯源与法律规制双管齐下,方能筑牢数字空间的安全屏障。Ngoài biện pháp kỹ thuật, sự phối hợp về chuẩn mực tuân thủ dữ liệu xuyên quốc gia cũng không thể thiếu. Chỉ có kết hợp đồng thời truy xuất kỹ thuật và điều tiết pháp lý mới có thể xây vững lá chắn an toàn cho không gian số.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.