Chữ HánChữ đa âm
足
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: túc(dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn
- quá mức
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 口 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 跑pǎoÂm Hán Việt: bàochạy; chạy trốn; bỏ trốnHSK 2
- 跟gēnÂm Hán Việt: ngấngót chân; theo sát; đi cùngHSK 2
- 路lùÂm Hán Việt: lộđường (LT:条 (tiáo)); hành trình; tuyếnHSK 2
- 跳tiàoÂm Hán Việt: khêunhảy; nhảy lò cò; nhảy quaHSK 2
- 踢tīÂm Hán Việt: thíchđá; chơi (ví dụ: bóng đá); (lóng) đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)HSK 2
- 距jùÂm Hán Việt: cựacách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)HSK 4
- 促cù(hình thức kết hợp) thời gian ngắn; vội vàng; nhanh chóng; (hình thức kết hợp) thúc giục; thúc đẩy; (văn học) gần; áp sátHSK 5
- 践jiànthực hiện (lời hứa); dẫm lên; đi bộHSK 5
- 蹈dǎođạp lên; giẫm; dẫmHSK 5
- 捉zhuōÂm Hán Việt: trócnắm; bắt; chộpHSK 6
- 跃yuènhảy; bậtHSK 6
- 跌diēÂm Hán Việt: trặcngã; té; vấpHSK 6
- 跪guìÂm Hán Việt: quỳquỳHSK 6
- 踏tàÂm Hán Việt: đạpdẫm; đạp; giẫm lênHSK 6
- 踩cǎiÂm Hán Việt: thảibiến thể của 踩 (cǎi)HSK 6
- 踪zōngbiến thể của 踪 (zōng)HSK 6
- 蹲dūnÂm Hán Việt: tồnngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)HSK 6
- 趴pānằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trămHSK 7–9
- 跤jiāongã nhào; té ngãHSK 7–9
- 跨kuàbước qua; sải bước; cưỡiHSK 7–9
- 跷qiāonhấc chân; đứng nhón gót; cà kheoHSK 7–9
- 踊yǒngnhảyHSK 7–9
- 踹chuàiđá; giẫm; đạp lênHSK 7–9
- 蹊qīdùng trong 蹊跷 (qīqiāo); cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]HSK 7–9
Từ có chữ này
- 足球Âm Hán Việt: túc cầuquả bóng đá; một quả bóng đá; môn bóng đáHSK 2
- 不足Âm Hán Việt: bất túckhông đủ; thiếu; thiếu sótHSK 5
- 充足Âm Hán Việt: sung túcđầy đủ; thoả đáng; dồi dàoHSK 5
- 满足Âm Hán Việt: mãn túcthoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòngHSK 5
- 足够Âm Hán Việt: túc cấuđủ; đủ mứcHSK 5
- 十足Âm Hán Việt: thập túcđầy đủ; hoàn toàn; một trăm phần trămHSK 6
- 足以Âm Hán Việt: túc dĩđủ để...; đến mức mà; để màHSK 6
- 富足Âm Hán Việt: phú túcgiàu có; dồi dàoHSK 7–9
- 知足Âm Hán Việt: tri túchài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)HSK 7–9
- 立足Âm Hán Việt: lập túcđứng; có chỗ đứng; được thiết lậpHSK 7–9
- 足迹Âm Hán Việt: túc tíchdấu chân; vết tích; dấu vếtHSK 7–9
- 长足Âm Hán Việt: trường túcđáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)HSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 驻足Âm Hán Việt: trú túcdừng lại (đi bộ); dừng chânHSK 7–9
- 举足轻重Âm Hán Việt: cử túc khinh trọngđóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởngHSK 7–9
- 微不足道Âm Hán Việt: vi bất túc đạokhông đáng kể; không quan trọngHSK 7–9
- 画蛇添足Âm Hán Việt: hoạ xà thiêm túcvẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mứcHSK 7–9
- 知足常乐Âm Hán Việt: tri túc thường lạchài lòng với những gì mình có (thành ngữ)HSK 7–9
- 美中不足Âm Hán Việt: mỉ trung bất túcmọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canhHSK 7–9
- 足不出户Âm Hán Việt: túc bất xuất hộnghĩa đen: không đặt chân ra ngoài; ở nhàHSK 7–9
- 足智多谋Âm Hán Việt: túc trí đa mưuthông thái; nhiều mưu lượcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 我先给你重新量一下体温。你的感冒症状已经好多了,主要是因为最近熬夜太多,睡眠严重不足。Để tôi đo lại nhiệt độ cơ thể cho cậu trước đã. Triệu chứng cảm của cậu đã đỡ nhiều rồi, chủ yếu là vì dạo này thức khuya nhiều quá, thiếu ngủ nghiêm trọng.
- 我每个星期都去踢两次足球,有时候也去游泳。小侯游泳游得怎么样?Mỗi tuần mình đều đi đá bóng hai lần, có lúc cũng đi bơi. Tiểu Hầu bơi lội thế nào?
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:技术 (jìshù)创新 (chuàngxīn)不能 (bùnéng)仅仅 (jǐnjǐn)追求 (zhuīqiú)商业 (shāngyè)财富 (cáifù)更 (gèng)要 (yào)立足 (lìzú)于 (yú)社会公共利益 (shèhuìgōnggònglìyì)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)安全 (ānquán)风险 (fēngxiǎn)防范 (fángfàn)部署 (bùshǔ)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 胡医生,最近周围的同事纷纷报名参加各种夜校培训,我也跟着熬夜学习,结果白天精力不足,心里特别焦虑。Bác sĩ Hồ ơi, gần đây đồng nghiệp xung quanh đồng loạt đăng ký tham gia các lớp đào tạo buổi tối, cháu cũng thức khuya học theo, kết quả ban ngày không đủ tinh lực, trong lòng vô cùng lo âu.
- 阿明每个星期六下午都去踢足球或者游泳,他觉得每天运动对身体非常好。Chiều thứ Bảy mỗi tuần Minh đều đi đá bóng hoặc bơi lội, cậu ấy thấy vận động mỗi ngày rất tốt cho cơ thể.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.