Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
游
Nghĩa tiếng Việtbơi; biến thể của 游 (yóu)
Âm Hán Việtdu
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bơi
- 2 biến thể của 游 (yóu)
Câu ví dụ
- 阿明,你们去旅游的东西准备完了吗?机票和酒店呢?Minh ơi, đồ đạc đi du lịch của các bạn đã chuẩn bị xong chưa? Còn vé máy bay và khách sạn thì sao?
- 阿明和小兰很喜欢中国,他们准备这个星期一起去旅游。Minh và Lan rất thích Trung Quốc, họ chuẩn bị tuần này cùng nhau đi du lịch.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 旅游[旅遊][lữ du]Cấp: HSK 2chuyến đi; hành trình; du lịch
- 游泳[du vịnh]Cấp: HSK 2bơi lội; bơi
- 游客[遊客][du khách]Cấp: HSK 3khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
- 游戏[遊戲][du hí]Cấp: HSK 3trò chơi; chơi
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 游玩[遊玩][du ngoạn]Cấp: HSK 4giải trí; đi chơi; ngắm cảnh
- 游览[遊覽][du lãm]Cấp: HSK 5đi tham quan; đi du lịch; tham quan
- 出游[出遊][xuất du]Cấp: HSK 6đi du lịch; đi dã ngoại
- 游人[遊人][du nhân]Cấp: HSK 6khách du lịch
- 郊游[郊遊][giao du]Cấp: HSK 7–9đi dã ngoại; đi tham quan
- 漫游[漫遊][man du]Cấp: HSK 7–9du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng
- 上游[thượng du]Cấp: HSK 7–9thượng nguồn (của sông); cấp trên; tầng lớp trên
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 打[đả]Cấp: HSK 2đánh; đập; vỗ
- 得[đắc]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
- 经常[經常][kinh thường]Cấp: HSK 2thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
- 就[tựu]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 7–9(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是 (jiùshì)) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
- 篮球[籃球][xờm cầu]Cấp: HSK 2bóng rổ
- 每[mỗi]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4mỗi; mọi
- 跑[bào]Cấp: HSK 2chạy; chạy trốn; bỏ trốn
- 跑步[bào bộ]Cấp: HSK 2chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Lặp lại động từ & Thời lượng ngắn 一会儿 · V + V / V + 一 + V / V + 一会儿HSK 2
- Phó từ chỉ mức độ cao nhất 最 (zuì) · 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想)HSK 2
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Phức câu giả thiết 如果…就… & Cụm 越来越… (càng ngày càng…) · 如果 + Giả thiết,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả | Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lýHSK 3
- Phó từ mức độ 稍 / 稍微 / 尤其 / 多么 · 稍 / 稍微 + Động từ/Tính từ + 一点儿/一下 | 尤其 + (是) + Đối tượng/Tính từ | 多么 + Tính từ/Động từ tâm lý (+ 啊)HSK 4