Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
皆
Nghĩa tiếng Việttất cả; mỗi và mọi; trong mọi trường hợp
Âm Hán Việtgiai
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tất cả
- 2 mỗi và mọi
- 3 trong mọi trường hợp
Câu ví dụ
- 东方传统建筑向来讲究“天人合一”的营造理念。无论是依山傍水的村落布局,还是错落有致的庭院深深,皆致力于追求人工建筑与自然环境的和谐协调。Kiến trúc truyền thống phương Đông xưa nay vốn coi trọng quan niệm kiến tạo "Thiên nhân hợp nhất". Dù là bố cục làng mạc tựa núi kề sông hay những khoảng sân sâu thấp cao hài hoà, tất cả đều hướng tới sự hài hoà giữa công trình nhân tạo và môi trường tự nhiên.Từ trong câu:东方 (dōngfāng)传统 (chuántǒng)建筑 (jiànzhù)向来 (xiànglái)讲究 (jiǎngjiu)天人合一 (tiānrénhéyī)的 (de)营造 (yíngzào)理念 (lǐniàn)无论 (wúlùn)是 (shì)依山傍水 (yīshānbàngshuǐ)的 (de)村落 (cūnluò)布局 (bùjú)还是 (háishi)错落有致 (cuòluòyǒuzhì)的 (de)庭院 (tíngyuàn)深深 (shēnshēn)皆 (jiē)致力于 (zhìlìyú)追求 (zhuīqiú)人工 (réngōng)建筑 (jiànzhù)与 (yǔ)自然 (zìrán)环境 (huánjìng)的 (de)和谐 (héxié)协调 (xiétiáo)
- 历史反复昭示我们,文明因交流而多彩,因互鉴而丰富。无论是科学技术的跨越式迭代,还是文化艺术的璀璨绽放,皆得益于开放包容的胸襟与跨地域的智慧交融。Lịch sử đã nhiều lần chỉ rõ cho chúng ta thấy: văn minh nhờ giao lưu mà rực rỡ sắc màu, nhờ học hỏi lẫn nhau mà trở nên phong phú. Dù là sự nâng cấp vượt bậc của khoa học công nghệ hay sự nở rộ rực rỡ của văn hoá nghệ thuật, tất cả đều nhờ vào tấm lòng cởi mở bao dung và sự giao thoa trí tuệ xuyên biên giới.Từ trong câu:历史 (lìshǐ)反复 (fǎnfù)昭示 (zhāoshì)我们 (wǒmen)文明 (wénmíng)因 (yīn)交流 (jiāoliú)而 (ér)多彩 (duōcǎi)因 (yīn)互 (hù)鉴 (jiàn)而 (ér)丰富 (fēngfù)无论 (wúlùn)是 (shì)科学技术 (kēxuéjìshù)的 (de)跨越式 (kuàyuèshì)迭代 (diédài)还是 (háishi)文化 (wénhuà)艺术 (yìshù)的 (de)璀璨 (cuǐcàn)绽放 (zhànfàng)皆 (jiē)得益于 (déyìyú)开放 (kāifàng)包容 (bāoróng)的 (de)胸襟 (xiōngjīn)与 (yǔ)跨 (kuà)地域 (dìyù)的 (de)智慧 (zhìhuì)交融 (jiāoróng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 比比皆是[tỉ tỉ giai thị]Cấp: HSK 7–9có ở khắp mọi nơi
- 皆大欢喜[皆大歡喜]Cấp: HSK 7–9As You Like It, hài kịch của Shakespeare
- 皆大欢喜[皆大歡喜][giai đại hoan hỉ]Cấp: HSK 7–9mọi người đều vui mừng và hài lòng
- 皆可đều ổn; tất cả đều chấp nhận được
- 皆然đều như vậy (văn học)
- 皆因chỉ đơn giản vì; tất cả là vì
- 尽皆[盡皆]tất cả; không ngoại lệ; hoàn toàn
- 草木皆兵nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía
- 妇孺皆知[婦孺皆知]mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
- 俯拾皆是nghĩa đen: nhiều đến mức cúi xuống là nhặt được (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ phổ biến; có sẵn dễ dàng
- 尽人皆知[盡人皆知]mọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc
- 老少皆宜phù hợp cho cả người già và trẻ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường