Cấp: HSK 3Từ ghép
文化
Nghĩa tiếng Việtvăn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa
Âm Hán Việtvăn hoá
- 2 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 văn hóa
- 2 nền văn minh
- 3 thuộc về văn hóa
Câu ví dụ
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 次文化tiểu văn hóa
- 跨文化giao văn hóa
- 文化层[文化層]tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)
- 文化城thành phố văn hóa
- 文化宫[文化宮]cung văn hóa
- 文化圈vùng ảnh hưởng văn hóa
- 文化热[文化熱]cơn sốt văn hóa; sự cuồng nhiệt văn hóa
- 文化史lịch sử văn hóa
- 亚文化[亞文化]tiểu văn hóa
- 东巴文化[東巴文化]văn hóa Đông Ba của dân tộc Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
- 恶搞文化[惡搞文化]văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)
- 酒桌文化văn hóa uống rượu
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 北[bắc]Cấp: HSK 3phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
- 北方[bắc phương]Cấp: HSK 3phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
- 遍[徧][biến]Cấp: HSK 3biến thể của 遍 (biàn)
- 城市[thành thị]Cấp: HSK 3thành phố; thị trấn
- 到处[到處][đáo xử]Cấp: HSK 3khắp nơi
- 地点[地點][địa điểm]Cấp: HSK 3nơi; chỗ; địa điểm
- 地方[địa phương]Cấp: HSK 3khu vực; nơi; chỗ
- 地图[地圖][địa đồ]Cấp: HSK 3bản đồ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ 消弭 + 隔阂 / 分歧 (xoá nhoà ngăn cách / bất đồng) · Đóng vai trò 桥梁,消弭 + 文化隔阂 / 偏见HSK 7–9
- Phân biệt bổ ngữ động lượng 遍 (biàn) và 次 (cì) · Động từ + (了/过) + Số từ + 遍 (từ đầu đến cuối trọn một lượt)HSK 3
- Trình tự luận thuyết 首先…其次…此外 / 另外 · 首先,Vế 1;其次,Vế 2;此外 / 另外,Vế 3HSK 4
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述 · Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHSK 5
- Giới từ 围绕 (xoay quanh) / 借 (mượn dịp, nhân cơ hội) · 围绕 + (着) + Chủ đề/Trọng tâm + Động từ (thảo luận/sáng tác/triển khai) | 借 + Cơ hội/Dịp + Động từHSK 5