Chữ Hán
文
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: vănngôn ngữ; văn hóa; chữ viết
- họ [Wen2]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 亠 + 乂
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 这zhèÂm Hán Việt: giá(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)HSK 1
- 齐qíÂm Hán Việt: tàygọn gàng; đồng đều; cùng mứcHSK 5
- 吝lìn(hình thức kết hợp) keo kiệtHSK 7–9
- 坟fénÂm Hán Việt: phầnmộ; mả; bờ đêHSK 7–9
- 纹wénđường; vết; dấuHSK 7–9
- 紊wěnrối rắm; lẫn lộn; mất trật tựHSK 7–9
- 虔qiánhành động một cách tôn kính; tôn kínhHSK 7–9
- 蚊wéncon muỗiHSK 7–9
- 斑bānđốm; mảng màu; vằnHSK 7–9
- 刘liú(văn cổ) một loại búa chiến; trảm; tàn sát
- 汶Wènsông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国
- 闵mǐnbiến thể cũ của 悯 (mǐn)
- 忞mínkhích lệ bản thân
- 炆wén(tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ
- 玟mínđá giống ngọc
- 彥
- 斋zhāibiến thể cũ của 斋 (zhāi)
- 紋
- 產
- 斌bīnbiến thể của 彬 (bīn)
- 斐fěiphiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
- 閔
- 雯wénmây nhiều màu
- 斓lándùng trong 斑斓 (bānlán)
Từ có chữ này
- 中文Âm Hán Việt: trung vănngôn ngữ Trung QuốcHSK 1
- 文化Âm Hán Việt: văn hoávăn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóaHSK 3
- 课文Âm Hán Việt: khoá vănbài đọcHSK 3
- 作文Âm Hán Việt: tác vănviết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh)HSK 4
- 文件Âm Hán Việt: văn kiệntài liệu; tệpHSK 4
- 文字Âm Hán Việt: văn tựchữ viết; kịch bản; văn bảnHSK 4
- 文章Âm Hán Việt: văn chươngbài viết; bài luận; tác phẩm văn họcHSK 4
- 文学Âm Hán Việt: văn họcvăn họcHSK 5
- 论文Âm Hán Việt: luận vănbài báo; nghiên cứu; luận vănHSK 5
- 语文Âm Hán Việt: ngữ vănngữ văn; (Trung Quốc) Môn Ngữ văn (trong trường học)HSK 5
- 天文Âm Hán Việt: thiên vănthiên vănHSK 6
- 散文Âm Hán Việt: tản vănvăn xuôi; bài luậnHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 文具Âm Hán Việt: văn cụvăn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)HSK 6
- 文明Âm Hán Việt: văn minhvăn minh; nền văn minh; văn hóaHSK 6
- 文档Âm Hán Việt: văn đươngtệp (máy tính); tài liệu; tư liệuHSK 6
- 文物Âm Hán Việt: văn vậtdi tích văn hóa; di tích lịch sửHSK 6
- 文献Âm Hán Việt: văn hiếntài liệuHSK 6
- 文科Âm Hán Việt: văn khoakhối khoa học xã hội và nhân văn; nhân vănHSK 6
- 文艺Âm Hán Việt: văn nghệvăn học và nghệ thuậtHSK 6
- 人文Âm Hán Việt: nhân vănnhân văn; công việc của con người; văn hóaHSK 7–9
- 文人Âm Hán Việt: văn nhânngười học thức; học giả; văn nhânHSK 7–9
- 文凭Âm Hán Việt: văn bằngvăn bằngHSK 7–9
- 文盲Âm Hán Việt: văn manhmù chữHSK 7–9
- 文雅Âm Hán Việt: văn nhãtao nhã; uyển chuyểnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不是,这是我的姐姐。她是中国人的好同学,她也想学中文。Không phải ạ, đây là chị gái của em. Chị ấy là bạn học tốt của người Trung Quốc, chị ấy cũng muốn học tiếng Trung.
- 你看,椅子前边有两本书。第一本书是我白天在学校读书、学习的中文书。Bạn xem, phía trước cái ghế có hai quyển sách. Quyển thứ nhất là sách tiếng Trung mình đọc và học ở trường vào ban ngày.
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
- 海登先生,您翻译的古典散文集在海外读者中引发了强烈共鸣,大家都赞叹译文既忠实于原著,又保留了独特的东方韵味。Thưa ông Hải Đăng, tập tản văn cổ điển do ông dịch đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ nơi độc giả nước ngoài, ai nấy đều tán thưởng bản dịch vừa trung thành với nguyên tác vừa giữ được dư vị phương Đông độc đáo.Từ trong câu:海登 (Hǎidēng)先生 (xiānsheng)您 (nín)翻译 (fānyì)的 (de)古典 (gǔdiǎn)散文 (sǎnwén)集 (jí)在 (zài)海外 (hǎiwài)读者 (dúzhě)中 (zhōng)引发 (yǐnfā)了 (le)强烈 (qiángliè)共鸣 (gòngmíng)大家 (dàjiā)都 (dōu)赞叹 (zàntàn)译文 (yìwén)既 (jì)忠实 (zhōngshí)于 (yú)原著 (yuánzhù)又 (yòu)保留 (bǎoliú)了 (le)独特 (dútè)的 (de)东方 (dōngfāng)韵味 (yùnwèi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.