Cấp: HSK 4Từ ghép
文件
Nghĩa
- 1 tài liệu
- 2 tệp
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 超文件siêu văn bản
- 文件夹[文件夾]thư mục; bìa hồ sơ (giấy)
- 电子文件[電子文件]tài liệu điện tử
- 红头文件[紅頭文件]văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan
- 机密文件[機密文件]tài liệu mật
- 绝密文件[絕密文件]tài liệu tuyệt mật; văn kiện mật
- 文件大小kích thước tệp
- 文件格式định dạng tệp
- 映象文件(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO
- 音频文件[音頻文件]tệp âm thanh (máy tính)
- 证明文件[證明文件]giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu
- 文件服务器[文件服務器]máy chủ tệp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này