Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
zhè

这

Nghĩa(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)
Bộ thủ辶
Âm Hán Việtgiá
  • 7 nét
  • Nhận biết từ: HSK 1
  • Viết từ: HSK 1–2
  • 8 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • zhèChưa có âm thanhÂm Hán Việt: giá(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)

Cấu tạo

Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 文

Từ có chữ này

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.