Chữ Hán
这
Nghĩa(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)
Bộ thủ辶
Âm Hán Việtgiá
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: giá(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)
Cấu tạo
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 文
Từ có chữ này
- 这个Âm Hán Việt: giá cá(đại từ) này; (tính từ) nàyHSK 1
- 这些Âm Hán Việt: giá tanhững... nàyHSK 1
- 这儿Âm Hán Việt: giá nhiở đâyHSK 1
- 这边Âm Hán Việt: giá biênbên này; ở đâyHSK 1
- 这里Âm Hán Việt: giá lịabiến thể của 这里 (zhèlǐ)HSK 1
- 这里ở đâyHSK 1
- 这么Âm Hán Việt: giá manhiều như vậy; như thế này; bao nhiêu?HSK 2
- 这样Âm Hán Việt: giá dạngloại này; như vậy; cách nàyHSK 2
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天这里的天气怎么样?外边下雨还是下雪了?Thời tiết ở đây hôm nay thế nào? Bên ngoài trời mưa hay có tuyết rơi rồi?
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
- 是王老师介绍的,他说这里的鱼和肉都很不错,让我带你们一起来吃。Là do thầy Vương giới thiệu đấy, thầy bảo cá và thịt ở đây đều rất tuyệt, bảo mình dẫn các bạn cùng đến ăn.
- 谢谢!你们店里卖这个鸡蛋和面包吗?我可以看一下吗?Cảm ơn cô! Trong tiệm của các cô có bán trứng gà và bánh mì này không? Tôi có thể xem một chút được không?
- 这些苹果非常好吃,钱也不多,我们买一些苹果吧,不少了!Những quả táo này rất ngon, tiền cũng không nhiều, chúng mình mua một ít táo nhé, không ít đâu!
- 这儿的男衣服和女衣服都不贵,很便宜。你穿这件衣服真好看,多少钱?Quần áo nam và quần áo nữ ở đây đều không đắt, rất rẻ. Bạn mặc chiếc áo này đẹp lắm, bao nhiêu tiền?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.