Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
鱼
Phồn thể: [魚]Nghĩa
- 1 cá
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 小雪,这家饭馆你是怎么知道的?我已经点好菜了,有鱼也有肉。Tiểu Tuyết ơi, quán ăn này làm sao bạn biết vậy? Mình đã gọi món xong rồi, có cá và cũng có thịt.
- 是王老师介绍的,他说这里的鱼和肉都很不错,让我带你们一起来吃。Là do thầy Vương giới thiệu đấy, thầy bảo cá và thịt ở đây đều rất tuyệt, bảo mình dẫn các bạn cùng đến ăn.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 钓鱼[釣魚][điếu ngư]Cấp: HSK 6câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt
- 鲨鱼[鯊魚][sa ngư]Cấp: HSK 6cá mập
- 鳄鱼[鱷魚]Cấp: HSK 7–9cá sấu (LT:条 (tiáo))
- 鲤鱼[鯉魚]Cấp: HSK 7–9cá chép
- 白鱼[白魚]cá whitefish
- 鲍鱼[鮑魚]bào ngư
- 鲅鱼[鮁魚]cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)
- 鲃鱼[䰾魚]cá barbel
- 鳊鱼[鯿魚]cá mè trắng (Parabramis pekinensis)
- 捕鱼[捕魚]bắt cá; câu cá
- 草鱼[草魚]cá trắm cỏ
- 鲳鱼[鯧魚]cá chim trắng; cá bơ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 点[點][điểm]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 3điểm; chấm; giọt
- 帮[幇][bang]Cấp: HSK 2biến thể cũ của 帮 (bāng)
- 帮忙[幫忙][bang mang]Cấp: HSK 2giúp; giúp đỡ; làm ơn
- 不错[不錯][bất thó]Cấp: HSK 2đúng; chính xác; không tồi
- 不好意思[bất háo ý tư]Cấp: HSK 2cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
- 次[thứ]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 7–9tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.
- 饭馆[飯館][phạn quán]Cấp: HSK 2nhà hàng
- 介绍[介紹][giới thiệu]Cấp: HSK 2giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này