Cấp: HSK 6Từ ghép
钓鱼
Phồn thể: [釣魚]Nghĩa tiếng Việtcâu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt
Âm Hán Việtđiếu ngư
- 2 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
- 2 lừa gạt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 钓鱼杆[釣魚杆]cần câu cá
- 钓鱼者[釣魚者]người câu cá
- 钓鱼执法[釣魚執法]gài bẫy pháp lý
- 钓鱼式攻击[釣魚式攻擊]tấn công giả mạo (máy tính)
- 太公钓鱼,愿者上钩[太公釣魚,願者上鉤]Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ
- 姜太公钓鱼,愿者上钩[姜太公釣魚,願者上鉤]Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 摆[擺][bẫy]Cấp: HSK 6sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
- 摆放[擺放][bẫy phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp; bố trí; bày biện
- 百分点[百分點][bách phân điểm]Cấp: HSK 6điểm phần trăm
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 扮演[ban diễn]Cấp: HSK 6đóng vai; diễn
- 保管[bảo quản]Cấp: HSK 6giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保健[bảo kiện]Cấp: HSK 6bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保暖[bảo noãn]Cấp: HSK 6giữ ấm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này