Cấp: HSK 2Từ ghép
这样
Phồn thể: [這樣]Nghĩa tiếng Việtloại này; như vậy; cách này
Âm Hán Việtgiá dạng
- 2 chữ
- 17 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 loại này
- 2 như vậy
- 3 cách này
- 4 như thế
Câu ví dụ
- 你看小雪那么高兴地笑着,那我们现在一起唱歌、跳舞吧!这样过生日真好!Bạn nhìn Tiểu Tuyết đang cười vui vẻ đến thế kia kìa, vậy bây giờ chúng mình cùng hát và nhảy múa nhé! Đón sinh nhật như thế này thật tuyệt!
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 包[bao]Cấp: HSK 2che phủ; gói; cầm
- 地[địa]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
- 过[過][quá]Cấp: HSK 2băng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
- 画[畫][hoạ]Cấp: HSK 2vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
- 花[hoa]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 6hoa; bông; hoa văn
- 快乐[快樂][khoái lạc]Cấp: HSK 2vui vẻ; hạnh phúc
- 那么[那麼][na ma]Cấp: HSK 2như vậy; theo cách đó; hoặc là
- 那样[那樣][na dạng]Cấp: HSK 2loại đó; kiểu đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样 · 这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)HSK 2
- Phó từ phản vấn nhấn mạnh 何尝 / 岂不 · Chủ ngữ + 何尝 + (不) + Động từ | 这样做 + 岂不 + 更好 / 更妥当?HSK 6
- Phó từ ước lượng 大概 / 差不多 & Ngữ khí 其实 / 当然 · 大概 / 差不多 + Số lượng / Vị ngữ | 其实 (thực ra) / 当然 (đương nhiên)HSK 3