Chữ Hán
辶
Nghĩabước đi (phần bên của chữ tách)
Bộ thủ辶
- 3 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bước đi (phần bên của chữ tách)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 边biānÂm Hán Việt: biênbên; rìa; lềHSK 1
- 还háiÂm Hán Việt: hoànvẫn; còn đang; càng thêmHSK 1
- 这zhèÂm Hán Việt: giá(đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)HSK 1
- 道dàoÂm Hán Việt: đạođường; con đường (LT:条 (tiáo),股 (gǔ)); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên mônHSK 1
- 过guoÂm Hán Việt: quá(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)HSK 2
- 运yùnÂm Hán Việt: vậndi chuyển; vận chuyển; sử dụngHSK 2
- 近jìnÂm Hán Việt: cậngần; sát; khoảng chừngHSK 2
- 进jìnÂm Hán Việt: tiếntiến lên; tiến bộ; đi vàoHSK 2
- 远yuǎnÂm Hán Việt: viễnxa; xa xôi; xa xămHSK 2
- 送sòngÂm Hán Việt: tốnggửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễnHSK 2
- 迎yíngÂm Hán Việt: nghênhchào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếpHSK 3
- 迟chíÂm Hán Việt: trìmuộn; trễ; chậmHSK 3
- 适kuòxem 李适 (LǐKuò)HSK 3
- 选xuǎnÂm Hán Việt: tuyểnchọn; lựa; chọn lựaHSK 3
- 遇yù(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đónHSK 3
- 遍biànÂm Hán Việt: biếnbiến thể của 遍 (biàn)HSK 3
- 达dáđạt tới; đạt được; lên tớiHSK 4
- 连liánÂm Hán Việt: liênliên kết; gia nhập; kết nốiHSK 4
- 迷míÂm Hán Việt: mêlàm bối rối; mê mẩn; người hâm mộHSK 4
- 递dìÂm Hán Việt: đệchuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợpHSK 4
- 通tōngÂm Hán Việt: thôngđi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên giaHSK 4
- 逛guàngÂm Hán Việt: cuốngđi dạo; thămHSK 4
- 速sùnhanh; tốc độ; nhanh chóngHSK 4
- 邀yāoÂm Hán Việt: yêumời; yêu cầu; chặn đườngHSK 4
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.