Chữ Hán
遍
Nghĩabiến thể của 遍 (biàn); khắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần
Bộ thủ辶
Âm Hán Việtbiến
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: biếnbiến thể của 遍 (biàn)
- Chưa có âm thanhkhắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 扁
- 辶chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
- 扁biǎn[biển]phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾 (biǎn)
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 扁
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 每天下午,他都会去图书馆把作业完成,再把学过的课本复习一遍,借来的书也按时还给图书馆,所以他的考试成绩非常好。Mỗi buổi chiều, cậu ấy đều đến thư viện hoàn thành xong bài tập, rồi ôn lại sách giáo khoa đã học một lượt, sách mượn cũng trả lại thư viện đúng hạn, vì vậy thành tích thi cử của cậu ấy rất tốt.
- 现在短视频和快餐文化遍地都是,生活固然变得便捷了,但深度阅读在人们生活中的比重却越来越低。Hiện nay video ngắn và văn hoá mì ăn liền ở khắp mọi nơi, cuộc sống cố nhiên trở nên tiện lợi hơn, nhưng tỷ trọng đọc sâu trong đời sống mọi người lại ngày càng thấp.
- 那条街我去过两遍了!街上到处都是好吃的小吃和古老的建筑,还有很多外地来的朋友。听说以前有一位世界有名的历史名人就住在那儿?Con phố đó mình đã đi trọn hai lượt rồi! Trên phố khắp nơi đều là đồ ăn vặt ngon và kiến trúc cổ kính, còn có rất nhiều bạn bè từ nơi khác tới. Nghe nói trước đây có một danh nhân lịch sử nổi tiếng thế giới từng sống ở đó phải không?Từ trong câu:那 (nà)条 (tiáo)街 (jiē)我去 (wǒqù)过 (guò)两 (liǎng)遍 (biàn)了 (le)街上 (jiēshang)到处 (dàochù)都 (dōu)是 (shì)好吃 (hǎochī)的 (de)小吃 (xiǎochī)和 (hé)古老 (gǔlǎo)的 (de)建筑 (jiànzhù)还有 (háiyǒu)很 (hěn)多 (duō)外地 (wàidì)来 (lái)的 (de)朋友 (péngyou)听说 (tīngshuō)以前 (yǐqián)有 (yǒu)一 (yī)位 (wèi)世界 (shìjiè)有名 (yǒumíng)的 (de)历史 (lìshǐ)名人 (míngrén)就 (jiù)住 (zhù)在那儿 (zàinar)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.