Chữ Hán
迟
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: trìmuộn; trễ; chậm
- họ [Chi2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 尺
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 尺
Từ có chữ này
- 迟到Âm Hán Việt: trì đáođến muộnHSK 3
- 推迟Âm Hán Việt: suy trìtrì hoãn; dời lạiHSK 4
- 迟早Âm Hán Việt: trì tảosớm muộn gìHSK 7–9
- 迟疑Âm Hán Việt: trì nghido dựHSK 7–9
- 迟缓Âm Hán Việt: trì hoãnchậm; chậm chạpHSK 7–9
- 迟迟Âm Hán Việt: trì trìmuộn (với một nhiệm vụ, v.v.); chậmHSK 7–9
- 迟钝Âm Hán Việt: trì nhọnchậm chạp trong phản ứng; đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小侯,现在差一刻八点了,我们得马上出发去高铁站!如果路上堵车迟到了,就赶不上检票了。Tiểu Hầu ơi, bây giờ tám giờ kém mười lăm rồi, chúng mình phải lập tức xuất phát ra ga tàu cao tốc! Nếu trên đường tắc xe bị muộn là không kịp soát vé đâu.
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 每一项历史悠久的文化遗产,都凝聚着先人的智慧与审美。然而,如果仅仅把它们锁在博物馆的玻璃柜里,传统手艺迟早会与大众生活脱节。Mỗi một di sản văn hoá có lịch sử lâu đời đều kết tinh trí tuệ và thẩm mỹ của người xưa. Tuy nhiên, nếu chỉ khoá chúng trong tủ kính bảo tàng thì nghề thủ công truyền thống sớm muộn gì cũng tách rời khỏi đời sống đại chúng.Từ trong câu:每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)历史悠久 (lìshǐyōujiǔ)的 (de)文化遗产 (wénhuàyíchǎn)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)先人 (xiānrén)的 (de)智慧 (zhìhuì)与 (yǔ)审美 (shěnměi)然而 (rán'ér)如果 (rúguǒ)仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)它们 (tāmen)锁 (suǒ)在 (zài)博物馆 (bówùguǎn)的 (de)玻璃 (bōli)柜 (guì)里 (lǐ)传统 (chuántǒng)手艺 (shǒuyì)迟早 (chízǎo)会 (huì)与 (yǔ)大众 (dàzhòng)生活 (shēnghuó)脱节 (tuōjié)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.