Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
迟
Phồn thể: [遲]Nghĩa tiếng Việtmuộn; trễ; chậm
Âm Hán Việttrì
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 muộn
- 2 trễ
- 3 chậm
Câu ví dụ
- 小侯,现在差一刻八点了,我们得马上出发去高铁站!如果路上堵车迟到了,就赶不上检票了。Tiểu Hầu ơi, bây giờ tám giờ kém mười lăm rồi, chúng mình phải lập tức xuất phát ra ga tàu cao tốc! Nếu trên đường tắc xe bị muộn là không kịp soát vé đâu.
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 迟到[遲到][trì đáo]Cấp: HSK 3đến muộn
- 推迟[推遲][suy trì]Cấp: HSK 4trì hoãn; dời lại
- 迟迟[遲遲][trì trì]Cấp: HSK 7–9muộn (với một nhiệm vụ, v.v.); chậm
- 迟钝[遲鈍][trì nhọn]Cấp: HSK 7–9chậm chạp trong phản ứng; đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)
- 迟缓[遲緩][trì hoãn]Cấp: HSK 7–9chậm; chậm chạp
- 迟疑[遲疑][trì nghi]Cấp: HSK 7–9do dự
- 迟早[遲早][trì tảo]Cấp: HSK 7–9sớm muộn gì
- 差迟[差遲]biến thể của 差池 (chāchí)
- 迟顿[遲頓]không hoạt bát; ngốc nghếch
- 迟交[遲交]chậm nộp (thanh toán, bài tập, v.v.)
- 迟了[遲了]muộn
- 迟慢[遲慢]chậm; muộn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn) · 恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)HSK 5
- Phó từ tình thái 故意 / 忽然 / 互相 / 相互 · 故意 + Động từ (cố tình) | 忽然 + Động từ (đột nhiên) | 互相 / 相互 + Động từ hai chiềuHSK 4