Cấp: HSK 5Từ ghép
过度
Phồn thể: [過度]Nghĩa
- 1 quá mức
- 2 quá-
- 3 quá độ
- 4 quá đáng
- 5 phung phí
- 6 không điều độ
- 7 quá hạn
Câu ví dụ
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
- 过于[過於][quá ư]Cấp: HSK 5quá mức; quá
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này