Chữ HánChữ đa âm
度
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: độvượt qua; trải qua (thời gian); đo
- ước lượng; phát âm Đài Loan [duo4]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 广 + 廿 + 又
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 度假Âm Hán Việt: độ giảđi nghỉ mát; dành kỳ nghỉHSK 4
- 态度Âm Hán Việt: thái độcách thức; tác phong; thái độHSK 4
- 温度Âm Hán Việt: ồn độnhiệt độHSK 4
- 速度Âm Hán Việt: tốc độtốc độ; tốc suất; vận tốcHSK 4
- 摄氏度Âm Hán Việt: nhép thị độ°C (độ C)HSK 4
- 制度Âm Hán Việt: chế độhệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chếHSK 5
- 厚度Âm Hán Việt: hậu độđộ dàyHSK 5
- 季度Âm Hán Việt: quí độquý của một năm; mùa (thể thao)HSK 5
- 宽度Âm Hán Việt: khoan độbề rộngHSK 5
- 强度Âm Hán Việt: càng độđộ bền; cường độHSK 5
- 深度Âm Hán Việt: thâm độđộ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng caoHSK 5
- 程度Âm Hán Việt: trình độmức độ; trình độ; phạm viHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 角度Âm Hán Việt: góc độgóc; quan điểmHSK 5
- 过度Âm Hán Việt: quá độquá mức; quá-; quá độHSK 5
- 长度Âm Hán Việt: trường độchiều dàiHSK 5
- 难度Âm Hán Việt: nan độmức độ khóHSK 5
- 高度Âm Hán Việt: cao độchiều cao; độ cao; độ nângHSK 5
- 力度Âm Hán Việt: lực độsức mạnh; nhiệt huyết; nỗ lựcHSK 6
- 密度Âm Hán Việt: mật độmật độ; độ dàyHSK 6
- 幅度Âm Hán Việt: bức độđộ rộng; mức độ; phạm viHSK 6
- 年度Âm Hán Việt: nên độnăm (ví dụ: năm học, năm tài chính); hằng nămHSK 6
- 湿度Âm Hán Việt: thấp độmức độ ẩmHSK 6
- 热度Âm Hán Việt: nhiệt độmức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắngHSK 6
- 进度Âm Hán Việt: tiến độtốc độ tiến triểnHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 当大学生刚毕业找工作的时候,除了专业成绩以外,良好的沟通能力和认真办事的态度同样重要。Khi sinh viên đại học mới tốt nghiệp tìm việc làm, ngoài thành tích chuyên môn ra, năng lực giao tiếp tốt và thái độ làm việc nghiêm túc cũng quan trọng không kém.
- 我现在每天乘坐地铁上班。按照新的时刻表,地铁每两分钟就有一班,速度差不多是坐公交车的两倍。Bây giờ mỗi ngày mình đều đi tàu điện ngầm đi làm. Theo bảng giờ tàu mới, cứ hai phút lại có một chuyến tàu, tốc độ gần như gấp đôi đi xe buýt.
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.